Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam (PGD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PGD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 183 toàn thị trường và thứ 14/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,15 nghìn tỷ
99.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
990 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
168,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,47%
Số lao động
275
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PGD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.400 đ
Khối lượng bình quân phiên9.447
Giá trị giao dịch bình quân phiên238,84 triệu
Khối lượng nước ngoài mua136.147
Khối lượng nước ngoài bán537.591

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
Mã chứng khoán
PGD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/04/2007
Ngày niêm yết
26/11/2009
Vốn điều lệ
990 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
99.000.000 cổ phiếu
Số lao động
275 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Minh Hải
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lầu 7 - PV Gas Tower - Số 673 Nguyễn Hữu Thọ - X. Nhà Bè - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3784 0445

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận chuyển khí thấp áp bằng đường ống

- Mua bán khí công nghiệp (không mua bán gas tại Tp.HCM), vật tư, máy móc, thiết bị, hóa chất và phương tiện vận chuyển ngành khí

- Tư vấn chuyển giao công nghệ. Xây dựng công trình công nghiệp, hệ thống đường ống, kho bãi, trạm chiết phục vụ ngành dầu khí...

Chỉ số tài chính PGD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 99.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.701 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.904 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,71%
Biên lợi nhuận gộp5,83%
Biên lợi nhuận ròng1,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,73%

Kết quả kinh doanh PGD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,45 nghìn tỷ10,94 nghìn tỷ9,89 nghìn tỷ11,27 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán10,78 nghìn tỷ10,17 nghìn tỷ9,13 nghìn tỷ10,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp667,80 tỷ768,12 tỷ765,41 tỷ953,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD209,98 tỷ314,39 tỷ335,89 tỷ521,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế168,35 tỷ249,17 tỷ265,79 tỷ412,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ168,35 tỷ249,17 tỷ265,79 tỷ412,71 tỷ
EBITDA259,09 tỷ369,87 tỷ388,29 tỷ580,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,57 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,20 nghìn tỷ3,38 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ3,19 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn371,58 tỷ389,85 tỷ407,78 tỷ420,57 tỷ
Nợ phải trả2,10 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,48 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-47,57 tỷ622,20 tỷ122,91 tỷ480,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-101,10 tỷ-223,97 tỷ-172,92 tỷ-156,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-118,02 tỷ-148,50 tỷ-404,99 tỷ-225,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-266,69 tỷ249,73 tỷ-454,99 tỷ99,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,12 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,49 nghìn tỷ3,09 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp243,76 tỷ225,03 tỷ117,74 tỷ205,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế64,97 tỷ74,20 tỷ13,46 triệu64,33 tỷ
LNST công ty mẹ64,97 tỷ74,20 tỷ13,46 triệu64,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
209,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
49,11 tỷ
Các khoản dự phòng
13,32 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-41,70 tỷ
Chi phí đi vay
462,55 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
231,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
22,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-240,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-452,94 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-33,95 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-21,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-47,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,99 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,03 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
900,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
36,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-101,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
30,48 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-148,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-118,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-266,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,38 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,12 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PGD

PGD là công ty gì?
PGD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304998686. Trụ sở tại Lầu 7 - PV Gas Tower - Số 673 Nguyễn Hữu Thọ - X. Nhà Bè - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PGD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PGD bắt đầu giao dịch ngày 26/11/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/04/2007.
Vốn hóa của PGD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PGD đạt 5,15 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 99.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 183 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PGD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,45 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 168,35 tỷ, ROE 11,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PGD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Minh Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304998686.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ