Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP (PGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PGC
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/11/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 487 toàn thị trường và thứ 47/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.650 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
819,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
603 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
117,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,50%
Số lao động
558
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PGC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.750 đ
Khối lượng bình quân phiên67.291
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,01 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua219.348
Khối lượng nước ngoài bán238.045

Hồ sơ Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP
Mã chứng khoán
PGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/12/2003
Ngày niêm yết
24/11/2006
Vốn điều lệ
603 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
558 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Định
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 8 - Tòa nhà văn phòng Petrolimex - Số 1 Khâm Thiên - P. Văn Miếu-Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 1212

Lĩnh vực kinh doanh

- Xuất nhập khẩu và kinh doanh gas hóa lỏng, kinh doanh kho bãi, vận tải, vật tư thiết bị, phụ kiện.

- Tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt các dịch vụ thương mại và dịch vụ có liên quan đến phục vụ kinh doanh gas.

- Dịch vụ thương mại.

- Kiểm định, bảo dưỡng các loại vỏ bình gas.

- Kinh doanh địa ốc và bất động sản..

Chỉ số tài chính PGC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.877 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.756 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,30%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,74%
Biên lợi nhuận gộp18,17%
Biên lợi nhuận ròng2,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,91%

Kết quả kinh doanh PGC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,72 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ3,62 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,81 nghìn tỷ3,55 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ3,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp857,40 tỷ740,09 tỷ659,78 tỷ609,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD142,59 tỷ142,95 tỷ134,37 tỷ153,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế117,79 tỷ115,73 tỷ101,91 tỷ126,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ112,64 tỷ108,40 tỷ95,30 tỷ121,35 tỷ
EBITDA181,16 tỷ183,41 tỷ178,84 tỷ200,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,15 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,47 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn683,71 tỷ1,06 nghìn tỷ640,38 tỷ609,04 tỷ
Nợ phải trả2,27 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu885,33 tỷ883,79 tỷ868,96 tỷ807,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh207,93 tỷ346,28 tỷ-88,94 tỷ204,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-84,90 tỷ-253,61 tỷ46,43 tỷ-110,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-144,79 tỷ-69,79 tỷ60,72 tỷ-101,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-21,76 tỷ22,89 tỷ18,20 tỷ-7,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ70,48 tỷ92,23 tỷ69,35 tỷ51,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,26 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp246,61 tỷ212,13 tỷ190,43 tỷ208,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,27 tỷ28,18 tỷ28,36 tỷ31,13 tỷ
LNST công ty mẹ25,31 tỷ27,14 tỷ25,52 tỷ30,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
151,63 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
38,57 tỷ
Các khoản dự phòng
-204,26 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
303,50 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-96,25 tỷ
Chi phí đi vay
58,12 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
152,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
28,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
30,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
228,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-105,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-59,77 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-33,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
207,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-60,19 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
129,48 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,29 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,20 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
66,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-84,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,63 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-73,32 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-144,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-21,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
92,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PGC

PGC là công ty gì?
PGC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101447725. Trụ sở tại Tầng 8 - Tòa nhà văn phòng Petrolimex - Số 1 Khâm Thiên - P. Văn Miếu-Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PGC bắt đầu giao dịch ngày 24/11/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/12/2003.
Vốn hóa của PGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PGC đạt 819,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 487 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,72 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 117,79 tỷ, ROE 13,30%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Định. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101447725.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ