Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/11/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 530 toàn thị trường và thứ 61/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.010 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 50.709 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 574,80 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 52.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 72.660 |
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán buôn hạt nhựa, sản phẩm nhựa công nghiệp, bao bì bằng nhựa.
- Bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp.
- Kinh doanh vận tải biển.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 79.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.134 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.179 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,70 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,60% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,62% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,15 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,94 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 973,00 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,77 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 936,40 tỷ | 750,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 167,90 tỷ | 216,80 tỷ | 140,18 tỷ | 222,22 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 70,56 tỷ | 119,85 tỷ | 65,06 tỷ | 143,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 89,57 tỷ | 224,36 tỷ | 64,07 tỷ | 125,28 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 89,57 tỷ | 224,36 tỷ | 64,07 tỷ | 125,28 tỷ |
| EBITDA | 257,10 tỷ | 232,48 tỷ | 141,55 tỷ | 199,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,23 nghìn tỷ | 2,16 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 921,26 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 583,48 tỷ | 636,90 tỷ | 351,66 tỷ | 411,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,65 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 959,73 tỷ | 509,59 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,19 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 716,91 tỷ | 474,64 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,04 nghìn tỷ | 999,18 tỷ | 594,47 tỷ | 446,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 119,29 tỷ | 160,18 tỷ | 37,47 tỷ | 140,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -126,22 tỷ | -620,69 tỷ | -319,93 tỷ | -66,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 34,36 tỷ | 581,88 tỷ | 331,74 tỷ | -80,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 27,42 tỷ | 121,38 tỷ | 49,27 tỷ | -6,82 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 248,07 tỷ | 220,88 tỷ | 99,44 tỷ | 50,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 440,93 tỷ | 586,65 tỷ | 350,91 tỷ | 470,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 43,44 tỷ | 40,52 tỷ | 39,29 tỷ | 17,72 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 19,03 tỷ | 32,45 tỷ | 13,75 tỷ | 2,86 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 19,03 tỷ | 32,45 tỷ | 13,75 tỷ | 2,86 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.