Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông (PDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PDC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1255 toàn thị trường và thứ 35/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
76,50 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
44,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,47%
Số lao động
86
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.200 đ
Khối lượng bình quân phiên403
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,17 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông
Mã chứng khoán
PDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/08/2007
Ngày niêm yết
08/08/2022
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
86 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Trung Kiên
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 218 Lê Duẩn - P.Trường Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 384 5527

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh khách sạn

- Kinh doanh phân bón

- Kinh doanh nông sản...

Chỉ số tài chính PDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu132 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.630 đ
P/E — giá trên lợi nhuận38,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,82%
Biên lợi nhuận gộp35,49%
Biên lợi nhuận ròng4,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,27%

Kết quả kinh doanh PDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần44,44 tỷ47,31 tỷ48,58 tỷ49,52 tỷ
Giá vốn hàng bán28,67 tỷ30,59 tỷ28,67 tỷ34,33 tỷ
Lợi nhuận gộp15,77 tỷ16,73 tỷ19,92 tỷ15,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,37 tỷ3,73 tỷ7,78 tỷ3,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,99 tỷ4,01 tỷ6,79 tỷ4,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,99 tỷ4,01 tỷ6,79 tỷ4,85 tỷ
EBITDA14,75 tỷ12,88 tỷ14,98 tỷ10,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản241,84 tỷ256,08 tỷ267,62 tỷ270,53 tỷ
Tài sản ngắn hạn103,62 tỷ103,18 tỷ103,31 tỷ100,80 tỷ
Tài sản dài hạn138,22 tỷ152,90 tỷ164,32 tỷ169,73 tỷ
Nợ phải trả97,40 tỷ113,62 tỷ129,18 tỷ138,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu144,45 tỷ142,46 tỷ138,45 tỷ131,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,14 tỷ-1,69 tỷ7,42 tỷ1,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,99 triệu-588,14 triệu-5,05 tỷ-2,64 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,15 tỷ-2,28 tỷ2,37 tỷ1,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,32 tỷ3,18 tỷ5,46 tỷ3,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,02 tỷ8,68 tỷ11,57 tỷ11,33 tỷ
Lợi nhuận gộp5,42 tỷ4,58 tỷ5,53 tỷ2,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,04 tỷ2,30 tỷ1,89 tỷ931,51 triệu
LNST công ty mẹ1,04 tỷ2,30 tỷ1,89 tỷ931,51 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,38 tỷ
Các khoản dự phòng
554,41 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,99 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,89 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-15,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,99 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về PDC

PDC là công ty gì?
PDC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900781381. Trụ sở tại Số 218 Lê Duẩn - P.Trường Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu PDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PDC bắt đầu giao dịch ngày 08/08/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/08/2007.
Vốn hóa của PDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PDC đạt 76,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1255 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 44,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,99 tỷ, ROE 1,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Trung Kiên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900781381.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ