Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam (PBP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PBP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/01/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 195/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.100 đ
+100 đ (+0,83%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
60,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
48 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
420,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,14 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,94%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PBP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.400 đ
Khối lượng bình quân phiên6.387
Giá trị giao dịch bình quân phiên81,86 triệu
Khối lượng nước ngoài mua23.100
Khối lượng nước ngoài bán51.200

Hồ sơ Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam
Mã chứng khoán
PBP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/06/2010
Ngày niêm yết
27/01/2015
Vốn điều lệ
48 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đăng Thạch
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lô A1-3 - KCN Trà Kha - P. Bạc Liêu - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.291) 395 7555
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bao bì, kinh doanh chỉ may bao bì PP/PE, cotton.

- Bán buôn chất dẻo nguyên sinh và bán buôn phân bón.

- Kinh doanh và in ấn bao bì PP/PE, vải mành phục vụ cho ngành NN và các ngành CN khác.

Chỉ số tài chính PBP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.628 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.004 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,17%
Biên lợi nhuận gộp7,32%
Biên lợi nhuận ròng1,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,92%

Kết quả kinh doanh PBP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần420,65 tỷ370,26 tỷ359,73 tỷ355,55 tỷ
Giá vốn hàng bán389,83 tỷ339,74 tỷ328,67 tỷ329,42 tỷ
Lợi nhuận gộp30,80 tỷ30,49 tỷ31,07 tỷ26,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,51 tỷ10,48 tỷ10,16 tỷ8,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,14 tỷ8,14 tỷ8,02 tỷ6,75 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,14 tỷ8,14 tỷ8,02 tỷ6,75 tỷ
EBITDA18,67 tỷ16,80 tỷ15,91 tỷ16,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản131,90 tỷ152,31 tỷ125,07 tỷ138,81 tỷ
Tài sản ngắn hạn83,48 tỷ104,90 tỷ86,18 tỷ100,48 tỷ
Tài sản dài hạn48,42 tỷ47,41 tỷ38,89 tỷ38,33 tỷ
Nợ phải trả61,88 tỷ83,57 tỷ58,03 tỷ74,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu70,02 tỷ68,74 tỷ67,04 tỷ64,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,04 tỷ-6,02 tỷ-96,68 triệu51,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư27,92 tỷ-5,42 tỷ15,71 tỷ-52,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,83 tỷ-7,98 tỷ-3,48 tỷ-6,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,13 tỷ-19,42 tỷ12,13 tỷ-6,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,25 tỷ3,12 tỷ22,54 tỷ10,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần50,73 tỷ78,76 tỷ154,10 tỷ94,37 tỷ
Lợi nhuận gộp8,01 tỷ7,04 tỷ9,18 tỷ6,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,66 tỷ1,90 tỷ2,05 tỷ2,28 tỷ
LNST công ty mẹ1,66 tỷ1,90 tỷ2,05 tỷ2,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,16 tỷ
Các khoản dự phòng
35,27 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-381.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-394,69 triệu
Chi phí đi vay
984,20 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
12,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-23,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-189,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-979,51 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,49 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,04 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
35,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
732,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
27,92 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,12 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,49 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,37 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,08 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,12 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
381.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PBP

PBP là công ty gì?
PBP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1900437757. Trụ sở tại Lô A1-3 - KCN Trà Kha - P. Bạc Liêu - T. Cà Mau.
Cổ phiếu PBP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PBP bắt đầu giao dịch ngày 27/01/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/06/2010.
Vốn hóa của PBP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PBP đạt 60,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1334 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PBP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 420,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,14 tỷ, ROE 11,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PBP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đăng Thạch. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1900437757.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ