Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam (PAC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PAC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 350 toàn thị trường và thứ 35/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.950 đ
+600 đ (+2,68%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,56 nghìn tỷ
70.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
697 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
117,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,76%
Số lao động
297
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PAC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.050 đ
Khối lượng bình quân phiên528.659
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,22 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua8.213.297
Khối lượng nước ngoài bán8.348.451

Hồ sơ Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam
Mã chứng khoán
PAC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/06/2004
Ngày niêm yết
12/12/2006
Vốn điều lệ
697 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
70.000.000 cổ phiếu
Số lao động
297 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hoàng
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Năm
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 321 Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3920 3062 - 3920 3063

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất pin, ắc quy.

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại pin, ắc quy và vật tư thiết bị cho sản xuất kinh doanh pin, ắc quy.

- Cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch bất động sản)….

Chỉ số tài chính PAC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 70.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.681 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.628 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,29 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,30%
Biên lợi nhuận gộp9,92%
Biên lợi nhuận ròng2,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,60%

Kết quả kinh doanh PAC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,26 nghìn tỷ3,85 nghìn tỷ3,59 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,16 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp422,38 tỷ416,04 tỷ433,75 tỷ483,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD148,18 tỷ163,73 tỷ153,81 tỷ201,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế117,68 tỷ126,63 tỷ115,20 tỷ157,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ117,68 tỷ126,63 tỷ115,20 tỷ157,93 tỷ
EBITDA241,75 tỷ253,74 tỷ239,47 tỷ292,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,74 nghìn tỷ2,53 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,04 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn695,31 tỷ702,52 tỷ707,32 tỷ752,26 tỷ
Nợ phải trả1,71 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,02 nghìn tỷ968,89 tỷ944,47 tỷ924,60 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,50 tỷ31,29 tỷ231,72 tỷ-20,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-182,25 tỷ-49,43 tỷ-4,10 tỷ102,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính66,25 tỷ55,31 tỷ-180,96 tỷ-86,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-101,50 tỷ37,18 tỷ46,66 tỷ-5,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ97,84 tỷ200,62 tỷ161,95 tỷ113,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,05 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp98,26 tỷ86,93 tỷ101,96 tỷ127,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,11 tỷ16,24 tỷ29,14 tỷ39,12 tỷ
LNST công ty mẹ22,11 tỷ16,24 tỷ29,14 tỷ39,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
150,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
93,57 tỷ
Các khoản dự phòng
5,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,94 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,98 tỷ
Chi phí đi vay
48,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
261,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-157,66 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-34,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
36,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,80 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-49,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-37,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-108,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
180,93 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,05 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
950,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-182,25 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,97 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,83 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-6,57 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-69,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
66,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-101,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
200,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
97,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PAC

PAC là công ty gì?
PAC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300405462. Trụ sở tại Số 321 Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PAC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PAC bắt đầu giao dịch ngày 12/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/06/2004.
Vốn hóa của PAC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PAC đạt 1,56 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 70.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 350 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PAC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,26 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 117,68 tỷ, ROE 11,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PAC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hoàng. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Năm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300405462.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ