Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới (ONW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ONW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1558 toàn thị trường và thứ 47/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
55 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
28,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
443,73 triệu
Biên lợi nhuận ròng 1,54%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ONW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.000 đ
Khối lượng bình quân phiên5.877
Giá trị giao dịch bình quân phiên26,31 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới
Mã chứng khoán
ONW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/02/2017
Vốn điều lệ
55 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Lê Đức Anh
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Khánh Hoàn
Địa chỉ
Tầng 8 - Số 39A Ngô Quyền - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.28) 3995 3888

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến, trò chơi điện tử (trừ kinh doanh dịch vụ truy cập, truy cập tại trụ sở)

- Lập trình máy vi tính

- Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

- Dịch vụ liên quan đến in

- Lắp đặt, bảo trì hệ thống mạng máy tính, ...

Chỉ số tài chính ONW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu222 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)63 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách95,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu353,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,11%
Biên lợi nhuận gộp3,13%
Biên lợi nhuận ròng1,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu56,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản98,27%

Kết quả kinh doanh ONW qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần28,76 tỷ22,75 tỷ28,76 tỷ3,40 tỷ
Giá vốn hàng bán27,86 tỷ17,84 tỷ27,86 tỷ3,39 tỷ
Lợi nhuận gộp900,50 triệu4,90 tỷ900,50 triệu4,24 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD532,30 triệu3,44 tỷ532,30 triệu-108,76 triệu-90,72 triệu
Lợi nhuận sau thuế443,73 triệu2,79 tỷ443,73 triệu87,67 triệu-28,76 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ443,73 triệu2,79 tỷ443,73 triệu87,67 triệu-28,76 triệu
EBITDA3,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản7,27 tỷ43,65 tỷ7,27 tỷ200,83 triệu18,28 triệu
Tài sản ngắn hạn7,27 tỷ38,93 tỷ7,27 tỷ200,83 triệu18,28 triệu
Tài sản dài hạn4,72 tỷ
Nợ phải trả7,14 tỷ40,74 tỷ7,14 tỷ519,08 triệu424,21 triệu
Vốn chủ sở hữu125,47 triệu2,91 tỷ125,47 triệu-318,26 triệu-405,93 triệu

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-152,11 triệu-32,43 tỷ-152,11 triệu-371,69 triệu-120,05 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư549.000 đ-4,96 tỷ549.000 đ225.000 đ218.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính232,75 triệu37,85 tỷ232,75 triệu376,94 triệu106,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ81,19 triệu459,67 triệu81,19 triệu5,48 triệu-13,83 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ96,96 triệu556,63 triệu96,96 triệu15,78 triệu10,30 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
531,80 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
-39,04 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-549.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
492,21 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
212,59 triệu
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,75 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-152,11 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
549.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
549.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,23 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,99 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
232,75 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
81,19 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,78 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
96,96 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về ONW

ONW là công ty gì?
ONW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0306507037. Trụ sở tại Tầng 8 - Số 39A Ngô Quyền - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ONW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ONW bắt đầu giao dịch ngày 17/02/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của ONW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ONW đạt 12,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1558 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ONW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 28,76 tỷ, lợi nhuận sau thuế 443,73 triệu, ROE 353,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ONW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Lê Đức Anh. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Khánh Hoàn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0306507037.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ