Công ty cổ phần Vận tải Newway (NWT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NWT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vận tải Newway là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1198 toàn thị trường và thứ 33/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
90,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
85 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
157,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,21%
Số lao động
254
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NWT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.300 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Vận tải Newway

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vận tải Newway
Mã chứng khoán
NWT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
30/03/2016
Vốn điều lệ
85 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
254 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thủy
Địa chỉ
Khu Kim Ngưu II - P. Hoàng Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3565 4898

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

- Hoạt động vận tải hành khách đường bộ nội thành, ngoại thành

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, bảo dưỡng sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác...

Chỉ số tài chính NWT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.261 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.781 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,69%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,37%
Biên lợi nhuận gộp6,40%
Biên lợi nhuận ròng7,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,98%

Kết quả kinh doanh NWT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần157,29 tỷ165,69 tỷ157,29 tỷ151,49 tỷ123,73 tỷ
Giá vốn hàng bán147,23 tỷ152,98 tỷ147,23 tỷ142,31 tỷ120,81 tỷ
Lợi nhuận gộp10,06 tỷ12,71 tỷ10,06 tỷ9,18 tỷ2,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,66 tỷ8,45 tỷ7,66 tỷ6,74 tỷ83,35 triệu
Lợi nhuận sau thuế11,35 tỷ8,45 tỷ11,35 tỷ5,33 tỷ3,33 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,35 tỷ8,45 tỷ11,35 tỷ5,33 tỷ3,33 tỷ
EBITDA36,48 tỷ44,98 tỷ36,48 tỷ34,38 tỷ27,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản153,97 tỷ204,33 tỷ153,97 tỷ151,00 tỷ133,75 tỷ
Tài sản ngắn hạn92,24 tỷ82,20 tỷ92,24 tỷ72,49 tỷ63,77 tỷ
Tài sản dài hạn61,73 tỷ122,13 tỷ61,73 tỷ78,51 tỷ69,98 tỷ
Nợ phải trả56,94 tỷ106,05 tỷ56,94 tỷ60,62 tỷ43,10 tỷ
Vốn chủ sở hữu97,03 tỷ98,28 tỷ97,03 tỷ90,38 tỷ90,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,15 tỷ34,77 tỷ22,15 tỷ45,94 tỷ7,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,61 tỷ-63,75 tỷ-4,61 tỷ-46,95 tỷ-2,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,10 tỷ34,57 tỷ-12,10 tỷ5,13 tỷ-7,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,43 tỷ5,59 tỷ5,43 tỷ4,12 tỷ-3,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,07 tỷ18,66 tỷ13,07 tỷ7,64 tỷ3,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
28,83 tỷ
Các khoản dự phòng
26,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,07 tỷ
Chi phí đi vay
2,42 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
36,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-143,12 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
97,10 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,43 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
51,51 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-220,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
22,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,28 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-46,41 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
45,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,64 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về NWT

NWT là công ty gì?
NWT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vận tải Newway, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106921949. Trụ sở tại Khu Kim Ngưu II - P. Hoàng Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NWT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NWT bắt đầu giao dịch ngày 30/03/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của NWT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NWT đạt 90,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1198 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NWT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 157,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,35 tỷ, ROE 11,69%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NWT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thủy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106921949.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ