Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang (NTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NTT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 37/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
240,00 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
235 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
39,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,59%
Số lao động
1.260
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NTT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.700 đ
Khối lượng bình quân phiên814
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,44 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang
Mã chứng khoán
NTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/12/2005
Ngày niêm yết
27/12/2017
Vốn điều lệ
235 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.260 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Vũ Hùng
Địa chỉ
Km 1447 - Quốc lộ 1A - P. Bắc Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 372 7236 - 372 7243

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại bông, xơ, sợi vải, hoàn thiện sản phẩm dệt;

- Sản xuất hàng may mặc, nguyên liệu, phụ liệu phục vụ ngành dệt may;

- Sản xuất giày dép, máy móc thiết bị phục, hóa chất vụ ngành dệt may;

- Kinh doanh nhà và trung tâm thương mại;

- Cho thuê nhà văn phòng, nhà xưởng, kho bãi;

- Xây dựng công trình dân dựng, công trình công nghiệp,...

Chỉ số tài chính NTT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.646 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.469 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,08 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,06 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,51%
Biên lợi nhuận gộp8,36%
Biên lợi nhuận ròng2,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản79,78%

Kết quả kinh doanh NTT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,53 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ801,78 tỷ755,14 tỷ
Giá vốn hàng bán1,40 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ765,77 tỷ688,63 tỷ
Lợi nhuận gộp127,61 tỷ95,12 tỷ35,13 tỷ62,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,76 tỷ33,26 tỷ-15,47 tỷ9,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,50 tỷ29,51 tỷ-16,48 tỷ1,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ39,50 tỷ29,51 tỷ-16,48 tỷ1,50 tỷ
EBITDA88,78 tỷ74,58 tỷ9,68 tỷ35,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,12 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ951,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn608,87 tỷ739,73 tỷ477,97 tỷ611,27 tỷ
Tài sản dài hạn514,97 tỷ495,09 tỷ563,02 tỷ339,79 tỷ
Nợ phải trả896,60 tỷ1,05 nghìn tỷ882,75 tỷ776,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu227,25 tỷ187,75 tỷ158,24 tỷ174,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-36,87 tỷ-61,11 tỷ205,28 tỷ72,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-13,19 tỷ-31,92 tỷ-236,33 tỷ-99,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính66,98 tỷ67,69 tỷ63,01 tỷ27,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,91 tỷ-25,34 tỷ31,96 tỷ1,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ51,13 tỷ34,09 tỷ58,13 tỷ25,19 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần322,30 tỷ339,91 tỷ396,56 tỷ417,69 tỷ
Lợi nhuận gộp37,82 tỷ17,29 tỷ41,33 tỷ45,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,61 tỷ4,85 tỷ17,53 tỷ11,17 tỷ
LNST công ty mẹ15,61 tỷ4,85 tỷ17,53 tỷ11,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
42,02 tỷ
Các khoản dự phòng
-95,31 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
83,94 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,22 tỷ
Chi phí đi vay
29,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
119,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-23,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
150,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-255,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,45 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-24,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-12,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
297,39 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-563,03 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-36,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-72,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
652,89 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
56,57 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-13,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,48 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,42 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
66,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
34,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
117,80 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
51,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về NTT

NTT là công ty gì?
NTT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200237973. Trụ sở tại Km 1447 - Quốc lộ 1A - P. Bắc Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu NTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NTT bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/12/2005.
Vốn hóa của NTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NTT đạt 240,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 863 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,53 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 39,50 tỷ, ROE 17,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Vũ Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200237973.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ