Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 37/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 814 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,44 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất các loại bông, xơ, sợi vải, hoàn thiện sản phẩm dệt;
- Sản xuất hàng may mặc, nguyên liệu, phụ liệu phục vụ ngành dệt may;
- Sản xuất giày dép, máy móc thiết bị phục, hóa chất vụ ngành dệt may;
- Kinh doanh nhà và trung tâm thương mại;
- Cho thuê nhà văn phòng, nhà xưởng, kho bãi;
- Xây dựng công trình dân dựng, công trình công nghiệp,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.646 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.469 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,06 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,38% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,95 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 79,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,53 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 801,78 tỷ | 755,14 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,40 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 765,77 tỷ | 688,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 127,61 tỷ | 95,12 tỷ | 35,13 tỷ | 62,70 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 46,76 tỷ | 33,26 tỷ | -15,47 tỷ | 9,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,50 tỷ | 29,51 tỷ | -16,48 tỷ | 1,50 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,50 tỷ | 29,51 tỷ | -16,48 tỷ | 1,50 tỷ |
| EBITDA | 88,78 tỷ | 74,58 tỷ | 9,68 tỷ | 35,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,12 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 951,06 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 608,87 tỷ | 739,73 tỷ | 477,97 tỷ | 611,27 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 514,97 tỷ | 495,09 tỷ | 563,02 tỷ | 339,79 tỷ |
| Nợ phải trả | 896,60 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 882,75 tỷ | 776,34 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 227,25 tỷ | 187,75 tỷ | 158,24 tỷ | 174,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -36,87 tỷ | -61,11 tỷ | 205,28 tỷ | 72,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -13,19 tỷ | -31,92 tỷ | -236,33 tỷ | -99,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 66,98 tỷ | 67,69 tỷ | 63,01 tỷ | 27,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16,91 tỷ | -25,34 tỷ | 31,96 tỷ | 1,19 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 51,13 tỷ | 34,09 tỷ | 58,13 tỷ | 25,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 322,30 tỷ | 339,91 tỷ | 396,56 tỷ | 417,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 37,82 tỷ | 17,29 tỷ | 41,33 tỷ | 45,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,61 tỷ | 4,85 tỷ | 17,53 tỷ | 11,17 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,61 tỷ | 4,85 tỷ | 17,53 tỷ | 11,17 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.