Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thủy điện Nước Trong là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 922 toàn thị trường và thứ 102/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 60.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 50.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 406 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 22,27 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 8.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.100 |
- Sản xuất, kinh doanh và bán điện;.
- Xây dựng công trình thủy lợi;.
- Xây dựng công trình đường bộ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.265 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.914 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,87 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,13 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 39,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 36,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 58,65% |
| Biên lợi nhuận ròng | 52,48% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,09 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 8,54% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 131,32 tỷ | 107,63 tỷ | 115,84 tỷ | 134,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 54,30 tỷ | 47,79 tỷ | 49,61 tỷ | 50,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 77,01 tỷ | 59,85 tỷ | 66,22 tỷ | 83,68 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 72,64 tỷ | 54,08 tỷ | 58,13 tỷ | 72,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 68,91 tỷ | 51,28 tỷ | 55,18 tỷ | 69,05 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 68,91 tỷ | 51,28 tỷ | 55,18 tỷ | 69,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 191,39 tỷ | 203,89 tỷ | 234,60 tỷ | 241,92 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 44,56 tỷ | 37,87 tỷ | 48,74 tỷ | 37,62 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 146,83 tỷ | 166,02 tỷ | 185,86 tỷ | 204,30 tỷ |
| Nợ phải trả | 16,34 tỷ | 17,31 tỷ | 56,81 tỷ | 64,52 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 175,06 tỷ | 186,58 tỷ | 177,79 tỷ | 177,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 32,55 tỷ | 26,27 tỷ | 37,00 tỷ | 32,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,99 tỷ | 13,02 tỷ | 23,42 tỷ | 19,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,05 tỷ | 11,67 tỷ | 21,04 tỷ | 17,37 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 18,05 tỷ | 11,67 tỷ | 21,04 tỷ | 17,37 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.