Công ty cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai (NSS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NSS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 824 toàn thị trường và thứ 80/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
268,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
103 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
101,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
964,97 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,95%
Số lao động
15
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NSS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai
Mã chứng khoán
NSS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/02/2005
Ngày niêm yết
30/10/2018
Vốn điều lệ
103 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Phước Hùng
Địa chỉ
Số 238 - Đường Nguyễn Ái Quốc - P. Tam Hiệp - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 389 9790

Lĩnh vực kinh doanh

- Chăn nuôi lợn.

- Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu.

- Bán buôn thực phẩm.

- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.

- Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.

- Chế biến và bảo quản rau củ quả.

Chỉ số tài chính NSS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu96 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.517 đ
P/E — giá trên lợi nhuận277,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,53%
Biên lợi nhuận gộp-1,16%
Biên lợi nhuận ròng0,95%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,10%

Kết quả kinh doanh NSS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần101,80 tỷ71,00 tỷ101,80 tỷ279,99 tỷ304,92 tỷ
Giá vốn hàng bán102,98 tỷ71,55 tỷ102,98 tỷ265,93 tỷ272,83 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,18 tỷ-556,02 triệu-1,18 tỷ14,06 tỷ32,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD634,08 triệu971,19 triệu634,08 triệu11,82 tỷ27,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế964,97 triệu570,25 triệu964,97 triệu9,65 tỷ22,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ964,97 triệu570,25 triệu964,97 triệu9,65 tỷ22,67 tỷ
EBITDA7,37 tỷ6,94 tỷ7,37 tỷ18,85 tỷ36,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản183,73 tỷ180,21 tỷ183,73 tỷ201,37 tỷ214,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn155,07 tỷ150,20 tỷ155,07 tỷ160,93 tỷ157,70 tỷ
Tài sản dài hạn28,66 tỷ30,01 tỷ28,66 tỷ40,44 tỷ56,43 tỷ
Nợ phải trả18,56 tỷ14,98 tỷ18,56 tỷ30,45 tỷ39,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu165,17 tỷ165,23 tỷ165,17 tỷ170,92 tỷ174,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh29,97 tỷ-22,84 tỷ29,97 tỷ33,79 tỷ10,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-24,46 tỷ22,92 tỷ-24,46 tỷ-26,65 tỷ36,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,10 tỷ-4,10 tỷ-12,07 tỷ-50,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,41 tỷ87,49 triệu1,41 tỷ-4,94 tỷ-4,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,03 tỷ2,12 tỷ2,03 tỷ624,69 triệu5,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,73 tỷ
Các khoản dự phòng
-243,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-992.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,85 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,63 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
36,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,48 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
29,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-819,23 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
562,34 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-326,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
297,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,30 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-24,46 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
624,69 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
992.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về NSS

NSS là công ty gì?
NSS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600267730. Trụ sở tại Số 238 - Đường Nguyễn Ái Quốc - P. Tam Hiệp - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu NSS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NSS bắt đầu giao dịch ngày 30/10/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/02/2005.
Vốn hóa của NSS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NSS đạt 268,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 824 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NSS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 101,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế 964,97 triệu, ROE 0,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NSS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Phước Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600267730.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ