Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi (NSH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NSH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 31/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1157 toàn thị trường và thứ 76/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
100,80 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
207 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,30%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NSH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.100 đ
Khối lượng bình quân phiên131.344
Giá trị giao dịch bình quân phiên656,85 triệu
Khối lượng nước ngoài mua340.300
Khối lượng nước ngoài bán321.100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi
Mã chứng khoán
NSH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/08/2004
Ngày niêm yết
31/07/2017
Vốn điều lệ
207 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Thị Quỳnh Thụ
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Thắng
Địa chỉ
Phố Hồng Hà - P. Thanh Miếu - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.210) 3862 715

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh nhôm thanh định hình, nhôm luyện đúc nguyên liệu nhôm thỏi, nhôm Billet.

- Gia công các sản phẩm từ nhôm thanh, gia công Anode bề mặt thanh nhôm.

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

Chỉ số tài chính NSH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu166 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.489 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,37%
Biên lợi nhuận gộp4,63%
Biên lợi nhuận ròng0,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,12%

Kết quả kinh doanh NSH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,15 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,09 nghìn tỷ966,21 tỷ1,00 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp53,03 tỷ46,79 tỷ65,19 tỷ58,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,02 tỷ2,76 tỷ2,52 tỷ4,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,49 tỷ1,87 tỷ902,53 triệu3,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,49 tỷ1,87 tỷ902,53 triệu3,41 tỷ
EBITDA18,76 tỷ17,23 tỷ16,57 tỷ17,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản932,12 tỷ912,24 tỷ902,81 tỷ827,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn811,99 tỷ779,58 tỷ755,63 tỷ672,05 tỷ
Tài sản dài hạn120,14 tỷ132,66 tỷ147,18 tỷ155,58 tỷ
Nợ phải trả690,85 tỷ674,13 tỷ666,57 tỷ591,79 tỷ
Vốn chủ sở hữu241,27 tỷ238,11 tỷ236,24 tỷ235,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-18,62 tỷ32,33 tỷ-14,84 tỷ-1,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,38 tỷ-2,07 tỷ-776,05 triệu-1,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính17,03 tỷ-25,68 tỷ14,54 tỷ-83,74 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,97 tỷ4,59 tỷ-1,07 tỷ-3,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,49 tỷ7,46 tỷ2,87 tỷ3,94 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần242,44 tỷ299,27 tỷ185,00 tỷ325,98 tỷ
Lợi nhuận gộp13,69 tỷ10,13 tỷ12,11 tỷ12,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,23 tỷ393,48 triệu638,42 triệu724,65 triệu
LNST công ty mẹ1,23 tỷ393,48 triệu638,42 triệu724,65 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,74 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,30 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
238,71 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-591,65 triệu
Chi phí đi vay
31,45 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
49,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-19,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-31,36 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-741,70 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-132,13 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-18,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
567,17 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
999,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-982,27 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
17,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,46 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-153.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về NSH

NSH là công ty gì?
NSH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600213532. Trụ sở tại Phố Hồng Hà - P. Thanh Miếu - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu NSH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NSH bắt đầu giao dịch ngày 31/07/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/08/2004.
Vốn hóa của NSH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NSH đạt 100,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1157 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NSH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,15 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,49 tỷ, ROE 1,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NSH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Thị Quỳnh Thụ. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600213532.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ