CTCP Nhựa Sài Gòn (NSG)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Nhựa Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1037 toàn thị trường và thứ 53/75 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu NSG
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ CTCP Nhựa Sài Gòn
Lĩnh vực kinh doanh
- Công nghiệp sản xuất các sản phẩm từ chất dẻo, chế tạo máy móc – thiết bị và khuôn mẫu cho ngành nhựa
- Sản phẩm chính: sản phẩm nhựa gia dụng, nhựa công nghiệp, nhựa composite, hạt nhựa tái sinh
- Kinh doanh mua bán: hàng hóa, nguyên liệu – vật tư, máy móc, thiết bị, khuôn mẫu ngành nhựa.
Chỉ số tài chính NSG
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.084 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.467 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -14,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | -10,03% |
| Biên lợi nhuận ròng | -89,71% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 132,54% |
Kết quả kinh doanh NSG qua các năm
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,88 tỷ | 12,19 tỷ | 10,88 tỷ | 16,32 tỷ | 15,05 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,97 tỷ | 11,07 tỷ | 11,97 tỷ | 13,02 tỷ | 18,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,09 tỷ | 1,12 tỷ | -1,09 tỷ | 3,31 tỷ | -3,74 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -9,52 tỷ | -7,36 tỷ | -9,52 tỷ | -10,43 tỷ | -14,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -9,76 tỷ | -10,12 tỷ | -9,76 tỷ | -3,68 tỷ | -14,22 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -9,76 tỷ | -10,12 tỷ | -9,76 tỷ | -3,68 tỷ | -14,22 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 68,24 tỷ | 79,13 tỷ | 68,24 tỷ | 71,04 tỷ | 76,58 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 11,75 tỷ | 15,27 tỷ | 11,75 tỷ | 8,30 tỷ | 11,05 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 56,48 tỷ | 63,86 tỷ | 56,48 tỷ | 62,73 tỷ | 65,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 90,44 tỷ | 111,46 tỷ | 90,44 tỷ | 83,48 tỷ | 86,49 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -22,21 tỷ | -32,33 tỷ | -22,21 tỷ | -12,45 tỷ | -9,91 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.
Câu hỏi thường gặp về NSG
NSG là công ty gì?
Cổ phiếu NSG niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của NSG là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của NSG ra sao?
Ai là người đứng đầu NSG?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300766500.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
