Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Nhựa Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1037 toàn thị trường và thứ 53/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 9 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 110.402 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Công nghiệp sản xuất các sản phẩm từ chất dẻo, chế tạo máy móc – thiết bị và khuôn mẫu cho ngành nhựa
- Sản phẩm chính: sản phẩm nhựa gia dụng, nhựa công nghiệp, nhựa composite, hạt nhựa tái sinh
- Kinh doanh mua bán: hàng hóa, nguyên liệu – vật tư, máy móc, thiết bị, khuôn mẫu ngành nhựa.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.084 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.467 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -14,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | -10,03% |
| Biên lợi nhuận ròng | -89,71% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 132,54% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,88 tỷ | 12,19 tỷ | 10,88 tỷ | 16,32 tỷ | 15,05 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,97 tỷ | 11,07 tỷ | 11,97 tỷ | 13,02 tỷ | 18,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,09 tỷ | 1,12 tỷ | -1,09 tỷ | 3,31 tỷ | -3,74 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -9,52 tỷ | -7,36 tỷ | -9,52 tỷ | -10,43 tỷ | -14,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -9,76 tỷ | -10,12 tỷ | -9,76 tỷ | -3,68 tỷ | -14,22 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -9,76 tỷ | -10,12 tỷ | -9,76 tỷ | -3,68 tỷ | -14,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 68,24 tỷ | 79,13 tỷ | 68,24 tỷ | 71,04 tỷ | 76,58 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 11,75 tỷ | 15,27 tỷ | 11,75 tỷ | 8,30 tỷ | 11,05 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 56,48 tỷ | 63,86 tỷ | 56,48 tỷ | 62,73 tỷ | 65,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 90,44 tỷ | 111,46 tỷ | 90,44 tỷ | 83,48 tỷ | 86,49 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -22,21 tỷ | -32,33 tỷ | -22,21 tỷ | -12,45 tỷ | -9,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.