Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn 911 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/11/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1077 toàn thị trường và thứ 146/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.790 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.010 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 127.807 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 918,50 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 272.404 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 110.799 |
- Kinh doanh, sửa chữa thiết bị nâng hạ, cần cẩu; thiết bị bơm, trộn bê tông; thiết bị hạ tầng; thiết bị môi trường.
- Cho thuê máy xây dựng và thiết bị xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 318 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.379 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,15% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,86% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,77% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,64% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,52 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 60,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,08 nghìn tỷ | 802,35 tỷ | 611,50 tỷ | 1,33 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 983,35 tỷ | 749,22 tỷ | 576,67 tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 94,48 tỷ | 53,13 tỷ | 34,83 tỷ | 96,06 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,24 tỷ | 23,52 tỷ | 19,92 tỷ | 52,42 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,91 tỷ | 18,03 tỷ | 16,91 tỷ | 38,94 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,62 tỷ | 18,03 tỷ | 16,91 tỷ | 38,94 tỷ |
| EBITDA | 30,94 tỷ | 32,37 tỷ | 34,03 tỷ | 67,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 807,93 tỷ | 537,73 tỷ | 438,47 tỷ | 1,14 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 648,26 tỷ | 458,76 tỷ | 320,56 tỷ | 948,11 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 159,67 tỷ | 78,97 tỷ | 117,91 tỷ | 189,51 tỷ |
| Nợ phải trả | 486,82 tỷ | 223,14 tỷ | 129,91 tỷ | 833,98 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 321,10 tỷ | 314,59 tỷ | 308,55 tỷ | 303,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 240,72 tỷ | 9,93 tỷ | -602,40 tỷ | 635,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -264,71 tỷ | 70,44 tỷ | 643,85 tỷ | -698,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 43,95 tỷ | -21,90 tỷ | -33,48 tỷ | 90,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 19,96 tỷ | 58,47 tỷ | 7,98 tỷ | 27,26 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 125,50 tỷ | 105,54 tỷ | 47,07 tỷ | 39,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 123,11 tỷ | 77,45 tỷ | 227,38 tỷ | 613,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,13 tỷ | 10,27 tỷ | 17,71 tỷ | 47,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 321,42 triệu | 1,42 tỷ | 2,50 tỷ | 13,47 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,00 tỷ | 993,68 triệu | 2,50 tỷ | 13,78 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.