Công ty Cổ phần Tập đoàn 911 (NO1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NO1
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn 911 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/11/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1077 toàn thị trường và thứ 146/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.040 đ
-80 đ (-1,56%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
122,88 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
240 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,64%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NO1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.790 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.010 đ
Khối lượng bình quân phiên127.807
Giá trị giao dịch bình quân phiên918,50 triệu
Khối lượng nước ngoài mua272.404
Khối lượng nước ngoài bán110.799

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn 911

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn 911
Mã chứng khoán
NO1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/11/2022
Vốn điều lệ
240 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mạnh Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Thanh
Địa chỉ
Thôn Phù Dực 1 - X. Phù Đổng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(024) 66860911

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, sửa chữa thiết bị nâng hạ, cần cẩu; thiết bị bơm, trộn bê tông; thiết bị hạ tầng; thiết bị môi trường.

- Cho thuê máy xây dựng và thiết bị xây dựng.

Chỉ số tài chính NO1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu318 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.379 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,86%
Biên lợi nhuận gộp8,77%
Biên lợi nhuận ròng0,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,26%

Kết quả kinh doanh NO1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,08 nghìn tỷ802,35 tỷ611,50 tỷ1,33 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán983,35 tỷ749,22 tỷ576,67 tỷ1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp94,48 tỷ53,13 tỷ34,83 tỷ96,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,24 tỷ23,52 tỷ19,92 tỷ52,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,91 tỷ18,03 tỷ16,91 tỷ38,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,62 tỷ18,03 tỷ16,91 tỷ38,94 tỷ
EBITDA30,94 tỷ32,37 tỷ34,03 tỷ67,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản807,93 tỷ537,73 tỷ438,47 tỷ1,14 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn648,26 tỷ458,76 tỷ320,56 tỷ948,11 tỷ
Tài sản dài hạn159,67 tỷ78,97 tỷ117,91 tỷ189,51 tỷ
Nợ phải trả486,82 tỷ223,14 tỷ129,91 tỷ833,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu321,10 tỷ314,59 tỷ308,55 tỷ303,64 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh240,72 tỷ9,93 tỷ-602,40 tỷ635,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-264,71 tỷ70,44 tỷ643,85 tỷ-698,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính43,95 tỷ-21,90 tỷ-33,48 tỷ90,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ19,96 tỷ58,47 tỷ7,98 tỷ27,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ125,50 tỷ105,54 tỷ47,07 tỷ39,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần123,11 tỷ77,45 tỷ227,38 tỷ613,09 tỷ
Lợi nhuận gộp24,13 tỷ10,27 tỷ17,71 tỷ47,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế321,42 triệu1,42 tỷ2,50 tỷ13,47 tỷ
LNST công ty mẹ1,00 tỷ993,68 triệu2,50 tỷ13,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,70 tỷ
Các khoản dự phòng
7,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
571,20 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,50 tỷ
Chi phí đi vay
6,48 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-44,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
40,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
223,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,54 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
240,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-110,63 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
13,73 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-605,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
430,77 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-264,71 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
10,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
231,41 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-180,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,78 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
43,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
19,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
105,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
125,50 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NO1

NO1 là công ty gì?
NO1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn 911, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105207386. Trụ sở tại Thôn Phù Dực 1 - X. Phù Đổng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NO1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NO1 bắt đầu giao dịch ngày 28/11/2022 trên HOSE.
Vốn hóa của NO1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NO1 đạt 122,88 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1077 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NO1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,91 tỷ, ROE 2,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NO1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mạnh Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Thanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105207386.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ