Công ty cổ phần May Nam Định (NJC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NJC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần May Nam Định là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1198 toàn thị trường và thứ 63/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
90,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
52 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
804,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,48%
Số lao động
244
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NJC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.100 đ
Khối lượng bình quân phiên383
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua800
Khối lượng nước ngoài bán800

Hồ sơ Công ty cổ phần May Nam Định

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần May Nam Định
Mã chứng khoán
NJC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/12/2020
Vốn điều lệ
52 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
244 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Tân
Tổng giám đốc
Ông Phạm Minh Đức
Địa chỉ
Khu A - Lô H1 + H5 - Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Công nghiệp Hòa Xá - P. Thành Nam - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.228) 3849 038

Lĩnh vực kinh doanh

- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).

- Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác.

- Kinh doanh bđs, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Chỉ số tài chính NJC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.379 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.476 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,24%
Biên lợi nhuận gộp9,08%
Biên lợi nhuận ròng1,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,83%

Kết quả kinh doanh NJC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần804,90 tỷ661,51 tỷ804,90 tỷ524,13 tỷ562,47 tỷ
Giá vốn hàng bán731,83 tỷ600,01 tỷ731,83 tỷ478,70 tỷ462,17 tỷ
Lợi nhuận gộp73,06 tỷ61,22 tỷ73,06 tỷ45,43 tỷ100,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,25 tỷ13,96 tỷ12,25 tỷ6,15 tỷ20,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,90 tỷ12,60 tỷ11,90 tỷ6,30 tỷ20,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,90 tỷ12,60 tỷ11,90 tỷ6,30 tỷ20,92 tỷ
EBITDA21,26 tỷ23,51 tỷ21,26 tỷ15,25 tỷ27,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản367,06 tỷ409,33 tỷ367,06 tỷ414,68 tỷ288,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn283,45 tỷ347,10 tỷ283,45 tỷ349,61 tỷ232,67 tỷ
Tài sản dài hạn83,60 tỷ62,23 tỷ83,60 tỷ65,07 tỷ56,25 tỷ
Nợ phải trả274,68 tỷ308,52 tỷ274,68 tỷ344,28 tỷ215,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu92,38 tỷ100,81 tỷ92,38 tỷ70,40 tỷ73,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh74,21 tỷ-28,22 tỷ74,21 tỷ-92,75 tỷ31,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,35 tỷ16,56 tỷ-32,35 tỷ5,13 tỷ-2,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-47,21 tỷ745,44 triệu-47,21 tỷ99,24 tỷ-7,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,35 tỷ-10,91 tỷ-5,35 tỷ11,62 tỷ21,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,52 tỷ22,60 tỷ33,52 tỷ38,85 tỷ27,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,01 tỷ
Các khoản dự phòng
12,82 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
103,32 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,46 tỷ
Chi phí đi vay
14,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
36,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
13,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
57,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,13 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
74,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
117,16 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-37,42 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
12,57 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,56 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
15,76 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
677,51 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-737,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-47,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
38,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
14,13 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về NJC

NJC là công ty gì?
NJC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần May Nam Định, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600328515. Trụ sở tại Khu A - Lô H1 + H5 - Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Công nghiệp Hòa Xá - P. Thành Nam - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu NJC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NJC bắt đầu giao dịch ngày 23/12/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của NJC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NJC đạt 90,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1198 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NJC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 804,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,90 tỷ, ROE 12,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NJC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Tân. Tổng giám đốc: Ông Phạm Minh Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600328515.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ