Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền (NGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

NGC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1544 toàn thị trường và thứ 151/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
14,80 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
23 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
84,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-6,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -7,62%
Số lao động
86
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NGC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.200 đ
Khối lượng bình quân phiên8
Giá trị giao dịch bình quân phiên10.884 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền
Mã chứng khoán
NGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/02/2005
Ngày niêm yết
31/05/2021
Vốn điều lệ
23 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
86 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đoàn Anh Vĩ
Đơn vị kiểm toán
AFC VN - Chi nhánh Cần Thơ
Địa chỉ
326-328 Ngô Quyền - Tp. Rạch Giá - T. Kiên Giang
Điện thoại
(84.297) 386 6228

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản

- Mua bán cá và thủy sản, chế biến sản phẩm từ ngũ cốc

- XNK phụ gia, vật tư, MMTB phục vụ ngành khai thác chế biến thủy sản...

Chỉ số tài chính NGC

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.206 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-3.160 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,05%
Biên lợi nhuận gộp-1,06%
Biên lợi nhuận ròng-7,62%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản104,98%

Kết quả kinh doanh NGC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần84,12 tỷ175,71 tỷ17,98 tỷ134,53 tỷ
Giá vốn hàng bán85,01 tỷ162,01 tỷ33,79 tỷ134,47 tỷ
Lợi nhuận gộp-891,52 triệu13,70 tỷ-15,80 tỷ-1,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-6,20 tỷ7,87 tỷ-17,20 tỷ-15,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,41 tỷ8,11 tỷ-16,91 tỷ-15,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-6,41 tỷ8,11 tỷ-16,91 tỷ-15,59 tỷ
EBITDA8,98 tỷ-14,10 tỷ-12,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản127,02 tỷ153,99 tỷ47,81 tỷ79,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn85,92 tỷ117,26 tỷ10,55 tỷ38,61 tỷ
Tài sản dài hạn41,10 tỷ36,73 tỷ37,26 tỷ40,45 tỷ
Nợ phải trả133,34 tỷ153,90 tỷ55,83 tỷ70,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu-6,32 tỷ91,07 triệu-8,02 tỷ8,88 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,64 tỷ-14,68 tỷ7,83 tỷ4,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư480.000 đ-715,04 triệu2,32 tỷ160,30 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,66 tỷ15,14 tỷ-10,37 tỷ-5,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-21,58 triệu-247,31 triệu-227,77 triệu-870,80 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ49,95 triệu71,53 triệu314,72 triệu533,05 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2022Q3/2022Q2/2022Q1/2022
Doanh thu thuần13,48 tỷ2,98 tỷ54,03 tỷ13,62 tỷ
Lợi nhuận gộp747,26 triệu-670,09 triệu452,90 triệu-401,31 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,34 tỷ-1,21 tỷ-235,46 triệu-1,12 tỷ
LNST công ty mẹ-2,34 tỷ-1,21 tỷ-235,46 triệu-1,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-6,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
-1,56 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-480.000 đ
Chi phí đi vay
3,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
31,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
682,65 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,73 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
480.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
480.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
26,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-39,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-21,58 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
71,53 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
49,95 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về NGC

NGC là công ty gì?
NGC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700460163. Trụ sở tại 326-328 Ngô Quyền - Tp. Rạch Giá - T. Kiên Giang.
Cổ phiếu NGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NGC bắt đầu giao dịch ngày 31/05/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/02/2005.
Vốn hóa của NGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NGC đạt 14,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1544 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 84,12 tỷ, lợi nhuận sau thuế -6,41 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đoàn Anh Vĩ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC VN - Chi nhánh Cần Thơ .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700460163.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ