Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/09/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1269 toàn thị trường và thứ 66/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 6.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.056 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 29,12 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 5.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 200 |
- Sản xuất sợi.
- Sản xuất vải dệt.
- Hoàn thiện các sản phẩm dệt (In, nhuộm màu, giặt...).
- Sản xuất hàng may mặc (may quần áo các loại).
- Sản xuất khăn, chăn.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -298 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.426 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,34 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -7,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 16,25 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 94,20% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,11 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,04 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 75,00 tỷ | 20,27 tỷ | -23,24 tỷ | 77,30 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -4,48 tỷ | -98,82 tỷ | -133,29 tỷ | 16,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,09 tỷ | -96,22 tỷ | -132,94 tỷ | 15,13 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -4,77 tỷ | -96,54 tỷ | -133,43 tỷ | 14,23 tỷ |
| EBITDA | 55,56 tỷ | -34,50 tỷ | -67,64 tỷ | 83,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 945,57 tỷ | 933,66 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 439,26 tỷ | 370,70 tỷ | 473,34 tỷ | 615,95 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 506,31 tỷ | 562,96 tỷ | 637,57 tỷ | 669,66 tỷ |
| Nợ phải trả | 890,76 tỷ | 873,56 tỷ | 949,35 tỷ | 994,13 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 54,81 tỷ | 60,10 tỷ | 161,56 tỷ | 291,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 106,67 tỷ | 74,59 tỷ | 7,06 tỷ | -156,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 14,82 tỷ | -11,72 tỷ | -38,40 tỷ | -42,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -124,68 tỷ | -43,54 tỷ | 17,66 tỷ | 176,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3,19 tỷ | 19,34 tỷ | -13,68 tỷ | -22,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 26,37 tỷ | 29,53 tỷ | 10,09 tỷ | 23,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 317,46 tỷ | 259,43 tỷ | 274,14 tỷ | 293,89 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,22 tỷ | 22,21 tỷ | 16,22 tỷ | 17,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,62 tỷ | 2,00 tỷ | -8,22 tỷ | -4,28 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,61 tỷ | 1,85 tỷ | -9,83 tỷ | -4,02 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.