Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định (NDT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NDT
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/09/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1269 toàn thị trường và thứ 66/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
73,60 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
156 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-4,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -0,37%
Số lao động
924
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NDT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên6.056
Giá trị giao dịch bình quân phiên29,12 triệu
Khối lượng nước ngoài mua5.200
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định
Mã chứng khoán
NDT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/07/2007
Ngày niêm yết
11/09/2018
Vốn điều lệ
156 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
924 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Tân
Tổng giám đốc
Ông Vũ Ngọc Tuấn
Địa chỉ
Số 43 Tô Hiệu - P. Nam Định - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.228) 3849 586

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sợi.

- Sản xuất vải dệt.

- Hoàn thiện các sản phẩm dệt (In, nhuộm màu, giặt...).

- Sản xuất hàng may mặc (may quần áo các loại).

- Sản xuất khăn, chăn.

Chỉ số tài chính NDT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-298 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.426 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,43%
Biên lợi nhuận gộp6,75%
Biên lợi nhuận ròng-0,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu16,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản94,20%

Kết quả kinh doanh NDT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,04 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp75,00 tỷ20,27 tỷ-23,24 tỷ77,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,48 tỷ-98,82 tỷ-133,29 tỷ16,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,09 tỷ-96,22 tỷ-132,94 tỷ15,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-4,77 tỷ-96,54 tỷ-133,43 tỷ14,23 tỷ
EBITDA55,56 tỷ-34,50 tỷ-67,64 tỷ83,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản945,57 tỷ933,66 tỷ1,11 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn439,26 tỷ370,70 tỷ473,34 tỷ615,95 tỷ
Tài sản dài hạn506,31 tỷ562,96 tỷ637,57 tỷ669,66 tỷ
Nợ phải trả890,76 tỷ873,56 tỷ949,35 tỷ994,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu54,81 tỷ60,10 tỷ161,56 tỷ291,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh106,67 tỷ74,59 tỷ7,06 tỷ-156,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư14,82 tỷ-11,72 tỷ-38,40 tỷ-42,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-124,68 tỷ-43,54 tỷ17,66 tỷ176,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,19 tỷ19,34 tỷ-13,68 tỷ-22,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,37 tỷ29,53 tỷ10,09 tỷ23,42 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần317,46 tỷ259,43 tỷ274,14 tỷ293,89 tỷ
Lợi nhuận gộp23,22 tỷ22,21 tỷ16,22 tỷ17,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,62 tỷ2,00 tỷ-8,22 tỷ-4,28 tỷ
LNST công ty mẹ3,61 tỷ1,85 tỷ-9,83 tỷ-4,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,32 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
60,05 tỷ
Các khoản dự phòng
-7,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
9,82 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,71 tỷ
Chi phí đi vay
44,73 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
93,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-19,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-49,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
135,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,68 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-48,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-430,39 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-201,91 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
106,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
457,87 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,97 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,07 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6,45 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,50 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
14,82 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
944,65 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,07 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-3,69 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-80,65 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-124,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
33,97 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về NDT

NDT là công ty gì?
NDT là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600019436. Trụ sở tại Số 43 Tô Hiệu - P. Nam Định - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu NDT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NDT bắt đầu giao dịch ngày 11/09/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/07/2007.
Vốn hóa của NDT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NDT đạt 73,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1269 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NDT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -4,09 tỷ, ROE -7,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NDT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Tân. Tổng giám đốc: Ông Vũ Ngọc Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600019436.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ