Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài (NCS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NCS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 877 toàn thị trường và thứ 84/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
39.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
234,00 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
179 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
900,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
67,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,51%
Số lao động
793
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NCS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)44.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)27.000 đ
Khối lượng bình quân phiên4.503
Giá trị giao dịch bình quân phiên160,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua738.900
Khối lượng nước ngoài bán41.100

Hồ sơ Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài
Mã chứng khoán
NCS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/04/2004
Ngày niêm yết
02/12/2015
Vốn điều lệ
179 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
793 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Hồng Minh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Dũng
Đơn vị kiểm toán
RSMHN
Địa chỉ
Sân bay Quốc tế Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3884 0289

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp suất ăn hàng không và các dịch vụ liên quan

- Cung cấp suất ăn cho các sự kiện, chăn nuôi - trồng trọt, chế biến thực phẩm

- Các hoạt động xuất nhập khẩu phục vụ chế biến suất ăn...

Chỉ số tài chính NCS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.761 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.739 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,95%
Biên lợi nhuận gộp15,08%
Biên lợi nhuận ròng7,51%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,03%

Kết quả kinh doanh NCS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần900,75 tỷ758,84 tỷ633,86 tỷ413,43 tỷ
Giá vốn hàng bán738,88 tỷ615,11 tỷ510,39 tỷ353,42 tỷ
Lợi nhuận gộp135,88 tỷ116,96 tỷ103,32 tỷ56,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD85,48 tỷ67,43 tỷ45,95 tỷ5,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế67,69 tỷ54,77 tỷ46,18 tỷ5,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ67,69 tỷ54,77 tỷ46,18 tỷ5,30 tỷ
EBITDA114,96 tỷ96,58 tỷ75,52 tỷ35,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản485,16 tỷ472,00 tỷ463,22 tỷ513,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn188,23 tỷ161,15 tỷ132,22 tỷ151,49 tỷ
Tài sản dài hạn296,94 tỷ310,85 tỷ331,00 tỷ362,12 tỷ
Nợ phải trả237,86 tỷ289,51 tỷ335,49 tỷ432,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu247,30 tỷ182,49 tỷ127,72 tỷ81,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh106,25 tỷ141,65 tỷ56,60 tỷ27,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-33,98 tỷ-50,37 tỷ28,85 tỷ41,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-69,75 tỷ-91,00 tỷ-111,99 tỷ-36,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,52 tỷ275,16 triệu-26,54 tỷ33,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,98 tỷ13,48 tỷ13,18 tỷ39,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần265,70 tỷ239,08 tỷ215,01 tỷ206,45 tỷ
Lợi nhuận gộp39,64 tỷ35,60 tỷ34,76 tỷ33,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,04 tỷ17,15 tỷ17,37 tỷ15,91 tỷ
LNST công ty mẹ21,04 tỷ17,15 tỷ17,37 tỷ15,91 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
85,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
29,48 tỷ
Các khoản dự phòng
-811,80 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
18,76 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,82 tỷ
Chi phí đi vay
7,68 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
118,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
19,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-23,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-224,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
106,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-16,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-93,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
73,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,66 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-33,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
403,61 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-473,37 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-69,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,48 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-18,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về NCS

NCS là công ty gì?
NCS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101509403. Trụ sở tại Sân bay Quốc tế Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu NCS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NCS bắt đầu giao dịch ngày 02/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/04/2004.
Vốn hóa của NCS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NCS đạt 234,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 877 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NCS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 900,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 67,69 tỷ, ROE 27,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NCS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Hồng Minh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: RSMHN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101509403.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ