Công ty cổ phần Tập đoàn Nova Consumer (NCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NCG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Nova Consumer là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/11/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 375 toàn thị trường và thứ 37/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.700 đ
-700 đ (-6,14%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,37 nghìn tỷ
120.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.198 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
216,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,43%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NCG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.900 đ
Khối lượng bình quân phiên31.069
Giá trị giao dịch bình quân phiên341,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua71.500
Khối lượng nước ngoài bán71.500

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Nova Consumer

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Nova Consumer
Mã chứng khoán
NCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/11/2023
Vốn điều lệ
1.198 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
120.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hiếu Liêm
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quang Phi Tín
Địa chỉ
Số 315 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84 - 28) 3846 6888

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).

- Thuốc thú y và Vắc xin.

- Thức ăn chăn nuôi.

- Trang trại - Nông trại.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.

Chỉ số tài chính NCG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 120.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.608 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.737 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,51%
Biên lợi nhuận gộp15,45%
Biên lợi nhuận ròng4,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,83%

Kết quả kinh doanh NCG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,88 nghìn tỷ4,56 nghìn tỷ4,42 nghìn tỷ5,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,77 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ3,74 nghìn tỷ4,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp754,46 tỷ569,81 tỷ399,23 tỷ513,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD243,33 tỷ129,16 tỷ-910,34 tỷ312,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế216,43 tỷ99,19 tỷ-950,93 tỷ273,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ193,00 tỷ82,87 tỷ-930,20 tỷ273,74 tỷ
EBITDA338,42 tỷ227,59 tỷ-797,27 tỷ424,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,93 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ3,88 nghìn tỷ5,15 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,29 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,64 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,80 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,13 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh230,08 tỷ-24,35 tỷ10,33 tỷ61,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,98 tỷ8,05 tỷ215,07 tỷ-1,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-64,43 tỷ-164,16 tỷ-107,55 tỷ936,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ159,67 tỷ-180,46 tỷ117,85 tỷ-80,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ274,02 tỷ114,42 tỷ294,90 tỷ177,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,41 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp217,59 tỷ168,82 tỷ200,42 tỷ218,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế55,77 tỷ26,44 tỷ71,47 tỷ85,67 tỷ
LNST công ty mẹ45,75 tỷ20,82 tỷ68,27 tỷ80,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
245,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
95,08 tỷ
Các khoản dự phòng
-317,30 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
9,31 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-61,86 tỷ
Chi phí đi vay
71,66 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
380,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-63,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-21,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-18,47 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-42,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,44 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
230,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,02 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-79,91 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
63,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,87 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,92 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-5,23 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-64,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
159,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
114,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-74,28 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
274,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về NCG

NCG là công ty gì?
NCG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Nova Consumer, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301447257. Trụ sở tại Số 315 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NCG bắt đầu giao dịch ngày 09/11/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của NCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NCG đạt 1,37 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 120.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 375 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,88 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 216,43 tỷ, ROE 10,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NCG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hiếu Liêm. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quang Phi Tín.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301447257.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ