Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè (NBW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NBW
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 960 toàn thị trường và thứ 108/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
38.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
176,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
109 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
914,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
31,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,48%
Số lao động
389
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NBW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)45.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)30.200 đ
Khối lượng bình quân phiên1.548
Giá trị giao dịch bình quân phiên52,80 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè
Mã chứng khoán
NBW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
14/11/2017
Vốn điều lệ
109 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
389 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Hảo Tài
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 1179 Đường Nguyễn Văn Linh - Khu phố 4 - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
19001210

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất

- Xây dựng công trình cấp thoát nước

- Lập dự án, thẩm tra thiết kế

- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và công trình khác...

Chỉ số tài chính NBW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.898 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.628 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,62%
Biên lợi nhuận gộp32,63%
Biên lợi nhuận ròng3,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,79%

Kết quả kinh doanh NBW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần914,94 tỷ906,05 tỷ888,86 tỷ853,43 tỷ
Giá vốn hàng bán616,43 tỷ618,00 tỷ606,65 tỷ585,76 tỷ
Lợi nhuận gộp298,51 tỷ288,05 tỷ282,21 tỷ267,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD42,61 tỷ39,84 tỷ33,09 tỷ26,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,88 tỷ30,31 tỷ25,33 tỷ20,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,88 tỷ30,31 tỷ25,33 tỷ20,76 tỷ
EBITDA79,69 tỷ75,56 tỷ63,69 tỷ58,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản331,27 tỷ325,41 tỷ302,66 tỷ301,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn107,01 tỷ126,11 tỷ141,42 tỷ155,25 tỷ
Tài sản dài hạn224,26 tỷ199,30 tỷ161,24 tỷ145,93 tỷ
Nợ phải trả148,37 tỷ142,53 tỷ126,95 tỷ119,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu182,90 tỷ182,88 tỷ175,71 tỷ181,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh54,22 tỷ70,76 tỷ40,08 tỷ86,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,20 tỷ-62,44 tỷ-49,93 tỷ-72,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,44 tỷ-16,82 tỷ-14,63 tỷ-13,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ24,57 tỷ-8,50 tỷ-24,48 tỷ1,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ49,69 tỷ25,12 tỷ33,61 tỷ58,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần223,85 tỷ224,01 tỷ222,32 tỷ235,39 tỷ
Lợi nhuận gộp72,08 tỷ67,21 tỷ74,86 tỷ81,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,45 tỷ3,11 tỷ11,85 tỷ9,13 tỷ
LNST công ty mẹ8,45 tỷ3,11 tỷ11,85 tỷ9,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
42,53 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
37,07 tỷ
Các khoản dự phòng
-127,10 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,04 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
78,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
54,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-60,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-40,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
90,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,20 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
24,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,12 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
49,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NBW

NBW là công ty gì?
NBW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304789298. Trụ sở tại Số 1179 Đường Nguyễn Văn Linh - Khu phố 4 - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NBW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NBW bắt đầu giao dịch ngày 14/11/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của NBW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NBW đạt 176,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 960 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NBW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 914,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế 31,88 tỷ, ROE 17,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NBW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Hảo Tài. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304789298.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ