Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 06/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1175 toàn thị trường và thứ 128/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 17.282 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 162,50 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 75.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 46.100 |
- Sản xuất điện năng
- Sản xuất đất đèn, vật liệu xây dựng, phụ gia xi măng
- Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt hệ thống điện...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 424 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.951 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,68 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,36% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,53% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,47% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 359,38 tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 942,38 tỷ | 931,89 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 323,38 tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 897,54 tỷ | 869,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 36,00 tỷ | 19,87 tỷ | 44,84 tỷ | 62,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,43 tỷ | -11,79 tỷ | 11,16 tỷ | 30,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,51 tỷ | -13,11 tỷ | 8,64 tỷ | 24,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,51 tỷ | -13,11 tỷ | 8,64 tỷ | 24,26 tỷ |
| EBITDA | 22,39 tỷ | 5,50 tỷ | 24,88 tỷ | 43,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 269,69 tỷ | 475,69 tỷ | 444,65 tỷ | 468,45 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 180,63 tỷ | 369,88 tỷ | 321,85 tỷ | 391,50 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 89,05 tỷ | 105,81 tỷ | 122,81 tỷ | 76,94 tỷ |
| Nợ phải trả | 36,32 tỷ | 247,83 tỷ | 195,05 tỷ | 203,22 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 233,37 tỷ | 227,85 tỷ | 249,60 tỷ | 265,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -19,85 tỷ | 70,28 tỷ | 16,24 tỷ | -22,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -623,92 triệu | 133,35 triệu | -49,69 tỷ | -3,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -13,92 triệu | -56,26 tỷ | 33,16 tỷ | -19,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -20,49 tỷ | 14,15 tỷ | -294,94 triệu | -44,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,46 tỷ | 24,95 tỷ | 10,80 tỷ | 11,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 72,98 tỷ | 153,63 tỷ | 46,39 tỷ | 118,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,88 tỷ | 5,27 tỷ | 12,24 tỷ | 12,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,18 tỷ | -1,26 tỷ | 5,03 tỷ | 5,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,18 tỷ | -1,26 tỷ | 5,03 tỷ | 5,22 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.