Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 858 toàn thị trường và thứ 106/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 590 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,80 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương: vận tải hàng hóa đường thủy.
- Bốc xếp hàng hóa: dịch vụ giao nhận, bảo quản hàng hóa.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: dịch vụ dẫn dắt tàu ra ngoài cảng, lai dắt tàu biển, hướng dẫn, kiểm tra tàu hoạt động trong khu vực cảng; dịch vụ cứu hộ, cứu nạn tàu thuyền trên biển; dịch vụ tàu biển, thu gom hàng hóa.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa: Kinh doanh kho bãi và kho ngoại quan.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng làm việc.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.121 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.497 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,81 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,75% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,52% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 246,24 tỷ | 208,04 tỷ | 237,26 tỷ | 191,89 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 180,13 tỷ | 155,15 tỷ | 180,91 tỷ | 146,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,12 tỷ | 52,89 tỷ | 56,35 tỷ | 45,67 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 29,74 tỷ | 21,11 tỷ | 25,23 tỷ | 19,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,66 tỷ | 16,92 tỷ | 21,39 tỷ | 16,48 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,66 tỷ | 16,92 tỷ | 21,39 tỷ | 16,48 tỷ |
| EBITDA | 63,80 tỷ | 51,10 tỷ | 52,71 tỷ | 43,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 310,43 tỷ | 315,03 tỷ | 309,52 tỷ | 262,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 50,50 tỷ | 49,63 tỷ | 57,80 tỷ | 57,71 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 259,93 tỷ | 265,40 tỷ | 251,72 tỷ | 204,40 tỷ |
| Nợ phải trả | 57,48 tỷ | 72,32 tỷ | 68,11 tỷ | 25,35 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 252,94 tỷ | 242,71 tỷ | 241,41 tỷ | 236,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 53,91 tỷ | 46,17 tỷ | 23,47 tỷ | 14,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -54,13 tỷ | -22,94 tỷ | -19,84 tỷ | -21,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6,27 tỷ | -29,53 tỷ | 10,80 tỷ | -11,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6,05 tỷ | -6,30 tỷ | 14,43 tỷ | -18,86 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18,46 tỷ | 12,41 tỷ | 18,65 tỷ | 3,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 63,40 tỷ | 56,16 tỷ | 59,87 tỷ | 66,37 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,25 tỷ | 12,60 tỷ | 14,58 tỷ | 18,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,29 tỷ | 5,17 tỷ | 4,26 tỷ | 10,14 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,29 tỷ | 5,17 tỷ | 4,26 tỷ | 10,14 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.