Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh (NAP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NAP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 858 toàn thị trường và thứ 106/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
242,00 tỷ
22.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
215 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
246,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,66 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,02%
Số lao động
381
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NAP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Khối lượng bình quân phiên590
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,80 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh
Mã chứng khoán
NAP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2014
Ngày niêm yết
27/03/2018
Vốn điều lệ
215 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
22.000.000 cổ phiếu
Số lao động
381 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Tiến Đức
Tổng giám đốc
Ông Bùi Kiều Hưng
Địa chỉ
Số 10 - Đường Trường Thi - P. Trường Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 384 7141

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương: vận tải hàng hóa đường thủy.

- Bốc xếp hàng hóa: dịch vụ giao nhận, bảo quản hàng hóa.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: dịch vụ dẫn dắt tàu ra ngoài cảng, lai dắt tàu biển, hướng dẫn, kiểm tra tàu hoạt động trong khu vực cảng; dịch vụ cứu hộ, cứu nạn tàu thuyền trên biển; dịch vụ tàu biển, thu gom hàng hóa.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa: Kinh doanh kho bãi và kho ngoại quan.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng làm việc.

Chỉ số tài chính NAP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.121 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.497 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,94%
Biên lợi nhuận gộp26,85%
Biên lợi nhuận ròng10,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,52%

Kết quả kinh doanh NAP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần246,24 tỷ208,04 tỷ237,26 tỷ191,89 tỷ
Giá vốn hàng bán180,13 tỷ155,15 tỷ180,91 tỷ146,21 tỷ
Lợi nhuận gộp66,12 tỷ52,89 tỷ56,35 tỷ45,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,74 tỷ21,11 tỷ25,23 tỷ19,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,66 tỷ16,92 tỷ21,39 tỷ16,48 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,66 tỷ16,92 tỷ21,39 tỷ16,48 tỷ
EBITDA63,80 tỷ51,10 tỷ52,71 tỷ43,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản310,43 tỷ315,03 tỷ309,52 tỷ262,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn50,50 tỷ49,63 tỷ57,80 tỷ57,71 tỷ
Tài sản dài hạn259,93 tỷ265,40 tỷ251,72 tỷ204,40 tỷ
Nợ phải trả57,48 tỷ72,32 tỷ68,11 tỷ25,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu252,94 tỷ242,71 tỷ241,41 tỷ236,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh53,91 tỷ46,17 tỷ23,47 tỷ14,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-54,13 tỷ-22,94 tỷ-19,84 tỷ-21,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,27 tỷ-29,53 tỷ10,80 tỷ-11,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,05 tỷ-6,30 tỷ14,43 tỷ-18,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,46 tỷ12,41 tỷ18,65 tỷ3,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần63,40 tỷ56,16 tỷ59,87 tỷ66,37 tỷ
Lợi nhuận gộp14,25 tỷ12,60 tỷ14,58 tỷ18,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,29 tỷ5,17 tỷ4,26 tỷ10,14 tỷ
LNST công ty mẹ6,29 tỷ5,17 tỷ4,26 tỷ10,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
34,06 tỷ
Các khoản dự phòng
-120,72 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-86,56 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,68 tỷ
Chi phí đi vay
1,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
59,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
635,90 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
516,78 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,77 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
53,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-59,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
780,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,08 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,82 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-54,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
52,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-34,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-5,08 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NAP

NAP là công ty gì?
NAP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900325068. Trụ sở tại Số 10 - Đường Trường Thi - P. Trường Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu NAP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NAP bắt đầu giao dịch ngày 27/03/2018 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2014.
Vốn hóa của NAP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NAP đạt 242,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 22.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 858 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NAP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 246,24 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,66 tỷ, ROE 9,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NAP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Tiến Đức. Tổng giám đốc: Ông Bùi Kiều Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900325068.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ