Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/09/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 765 toàn thị trường và thứ 90/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 495.962 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,05 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.994.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.972.591 |
- Ngành hàng điện lạnh: Điều hòa dân dụng; Điều hòa thương mại công suất lớn; Nhà thầu cơ điện lạnh.
- Ngành hàng thiết bị nhà bếp cao cấp: Bếp điện từ; Máy hút mùi; Máy rửa bát; D-Combine.
- Ngành hàng gia dụng: Gia dụng điện; Gia dụng không điện.
- Ngành hàng may mặc.
- Ngành dịch vụ và công nghệ: Gia công phần mềm; Gia công phần mềm nhúng; Gia công sản xuất bo mạch điện tử PCB; Gia công công nghệ trong viễn thông.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 39.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 831 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.243 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,87 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,89% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,65 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 78,50% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,33 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,00 nghìn tỷ | 2,43 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 294,55 tỷ | 297,39 tỷ | 308,41 tỷ | 255,92 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 47,46 tỷ | 33,11 tỷ | 16,03 tỷ | 25,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,88 tỷ | 26,94 tỷ | 25,15 tỷ | 23,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,41 tỷ | 26,97 tỷ | 24,46 tỷ | 22,16 tỷ |
| EBITDA | 58,75 tỷ | 44,96 tỷ | 26,69 tỷ | 31,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,22 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,00 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 223,63 tỷ | 172,84 tỷ | 177,99 tỷ | 165,42 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,74 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 477,49 tỷ | 428,98 tỷ | 401,64 tỷ | 393,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -230,74 tỷ | 11,33 tỷ | -2,64 tỷ | -67,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 17,50 tỷ | -143,25 tỷ | -62,94 tỷ | -141,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 389,28 tỷ | 157,02 tỷ | 97,38 tỷ | 214,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 176,05 tỷ | 25,10 tỷ | 31,81 tỷ | 5,12 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 247,69 tỷ | 71,65 tỷ | 46,55 tỷ | 14,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,09 nghìn tỷ | 555,41 tỷ | 966,46 tỷ | 918,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 101,24 tỷ | 61,89 tỷ | 83,55 tỷ | 102,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,40 tỷ | 4,48 tỷ | 13,68 tỷ | 12,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,81 tỷ | -800,66 triệu | 16,83 tỷ | 13,52 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.