Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 336 toàn thị trường và thứ 18/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 22.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.905 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 124,74 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 34.679 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 24.306 |
- Khai thác và thu gom than; sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng; sản xuất cơ khí và kinh doanh tổng hợp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 105.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.165 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.496 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,30 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,77 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,50% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,33% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,51 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 33,92% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,51 nghìn tỷ | 5,27 nghìn tỷ | 4,89 nghìn tỷ | 5,48 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,66 nghìn tỷ | 4,51 nghìn tỷ | 4,05 nghìn tỷ | 4,67 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 844,76 tỷ | 757,20 tỷ | 837,30 tỷ | 807,10 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 344,35 tỷ | 291,77 tỷ | 362,61 tỷ | 285,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 276,81 tỷ | 267,03 tỷ | 293,55 tỷ | 230,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 227,35 tỷ | 225,08 tỷ | 243,60 tỷ | 174,04 tỷ |
| EBITDA | 612,51 tỷ | 519,22 tỷ | 700,92 tỷ | 693,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,26 nghìn tỷ | 3,16 nghìn tỷ | 3,11 nghìn tỷ | 3,37 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,35 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,91 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,10 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,15 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 410,30 tỷ | 240,62 tỷ | 645,51 tỷ | 563,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -516,27 tỷ | 48,85 tỷ | -200,12 tỷ | 29,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -24,87 tỷ | -186,64 tỷ | -513,65 tỷ | -538,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -130,84 tỷ | 102,83 tỷ | -68,26 tỷ | 54,34 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 197,11 tỷ | 327,95 tỷ | 225,12 tỷ | 293,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,26 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 149,22 tỷ | 135,48 tỷ | 216,89 tỷ | 281,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,88 tỷ | 16,68 tỷ | 72,50 tỷ | 109,48 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 36,44 tỷ | 9,57 tỷ | 64,59 tỷ | 91,81 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.