Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (MVB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MVB
HNX
Công ty cổ phần

Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 336 toàn thị trường và thứ 18/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.900 đ
+100 đ (+0,63%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,66 nghìn tỷ
105.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.050 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
276,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,02%
Số lao động
1.648
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MVB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.400 đ
Khối lượng bình quân phiên6.905
Giá trị giao dịch bình quân phiên124,74 triệu
Khối lượng nước ngoài mua34.679
Khối lượng nước ngoài bán24.306

Hồ sơ Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
Mã chứng khoán
MVB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/11/2005
Ngày niêm yết
28/10/2020
Vốn điều lệ
1.050 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
105.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.648 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Quang Bình
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Hồng Ngân
Địa chỉ
Số 1 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Q.Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3664 7515
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và thu gom than; sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng; sản xuất cơ khí và kinh doanh tổng hợp.

Chỉ số tài chính MVB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 105.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.165 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.496 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,50%
Biên lợi nhuận gộp15,33%
Biên lợi nhuận ròng5,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,92%

Kết quả kinh doanh MVB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,51 nghìn tỷ5,27 nghìn tỷ4,89 nghìn tỷ5,48 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,66 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ4,05 nghìn tỷ4,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp844,76 tỷ757,20 tỷ837,30 tỷ807,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD344,35 tỷ291,77 tỷ362,61 tỷ285,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế276,81 tỷ267,03 tỷ293,55 tỷ230,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ227,35 tỷ225,08 tỷ243,60 tỷ174,04 tỷ
EBITDA612,51 tỷ519,22 tỷ700,92 tỷ693,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,26 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,35 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,91 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,10 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,15 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh410,30 tỷ240,62 tỷ645,51 tỷ563,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-516,27 tỷ48,85 tỷ-200,12 tỷ29,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,87 tỷ-186,64 tỷ-513,65 tỷ-538,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-130,84 tỷ102,83 tỷ-68,26 tỷ54,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ197,11 tỷ327,95 tỷ225,12 tỷ293,38 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,26 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp149,22 tỷ135,48 tỷ216,89 tỷ281,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,88 tỷ16,68 tỷ72,50 tỷ109,48 tỷ
LNST công ty mẹ36,44 tỷ9,57 tỷ64,59 tỷ91,81 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
350,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
268,16 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,82 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-60,09 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,64 tỷ
Chi phí đi vay
21,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
616,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
97,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-80,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-80,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
20,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-18,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-81,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,85 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-66,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
410,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-323,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
169,79 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-280,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
69,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-516,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
772,16 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-660,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-136,23 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-130,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
327,95 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
197,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MVB

MVB là công ty gì?
MVB là mã chứng khoán của Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100015. Trụ sở tại Số 1 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Q.Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MVB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MVB bắt đầu giao dịch ngày 28/10/2020 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/11/2005.
Vốn hóa của MVB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MVB đạt 1,66 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 105.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 336 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MVB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,51 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 276,81 tỷ, ROE 12,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MVB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Quang Bình. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Hồng Ngân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100015.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ