CTCP Dịch vụ Du lịch Mỹ Trà (MTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

MTC
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dịch vụ Du lịch Mỹ Trà là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/08/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 1362 toàn thị trường và thứ 39/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 25/06/2025
1.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
52,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
18 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
20,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-235,22 triệu
Biên lợi nhuận ròng -1,12%
Số lao động
69
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MTC

Giá đóng cửa theo tuần, 56 mốc, đến phiên 25/06/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.200 đ
Khối lượng bình quân phiên5
Giá trị giao dịch bình quân phiên10.763 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Dịch vụ Du lịch Mỹ Trà

Tên doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Du lịch Mỹ Trà
Mã chứng khoán
MTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/08/2012
Vốn điều lệ
18 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
69 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Viết Khái
Đơn vị kiểm toán
SVC
Địa chỉ
Lê Duẩn - P.Mỹ Phú - Tp.Cao Lãnh - T.Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 385 5623

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn

- Quản lý khu du lịch Mỹ Trà, kinh doanh hàng mỹ nghệ, hàng công nghệ phẩm nội địa

- Dịch vụ: massage, karaoke, vũ trường

- Dịch vụ khu vui chơi giải trí

- Vận tải hành khách theo hợp đồng

- Kinh doanh dịch vụ lữ hành và các dịch vụ khác

- Đại lý bán vé máy bay

- Đầu tư tài chính...

Chỉ số tài chính MTC

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-47 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.917 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,50%
Biên lợi nhuận gộp19,26%
Biên lợi nhuận ròng-1,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,98%

Kết quả kinh doanh MTC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần20,99 tỷ20,21 tỷ20,14 tỷ9,50 tỷ
Giá vốn hàng bán16,95 tỷ18,11 tỷ16,51 tỷ10,14 tỷ
Lợi nhuận gộp4,04 tỷ2,10 tỷ3,63 tỷ-637,62 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-234,59 triệu-2,46 tỷ-665,85 triệu-3,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-235,22 triệu-2,46 tỷ168,68 triệu-3,33 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-235,22 triệu-2,46 tỷ168,68 triệu-3,33 tỷ
EBITDA941,99 triệu-1,24 tỷ583,28 triệu-2,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản15,68 tỷ17,23 tỷ19,48 tỷ18,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn4,53 tỷ4,93 tỷ5,86 tỷ3,27 tỷ
Tài sản dài hạn11,15 tỷ12,31 tỷ13,62 tỷ14,77 tỷ
Nợ phải trả1,10 tỷ2,41 tỷ2,20 tỷ927,98 triệu
Vốn chủ sở hữu14,59 tỷ14,82 tỷ17,28 tỷ17,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-713,83 triệu-1,01 tỷ1,89 tỷ-3,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,37 tỷ254,95 triệu-1,07 tỷ1,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,65 tỷ-759,07 triệu827,88 triệu-1,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,18 tỷ526,04 triệu1,29 tỷ457,23 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-235,22 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,18 tỷ
Các khoản dự phòng
26,84 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-164,76 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
803,45 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-239,32 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-12,38 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
51,72 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
53,73 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-52,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-713,83 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
164,76 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
526,04 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về MTC

MTC là công ty gì?
MTC là mã chứng khoán của CTCP Dịch vụ Du lịch Mỹ Trà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400696545. Trụ sở tại Lê Duẩn - P.Mỹ Phú - Tp.Cao Lãnh - T.Đồng Tháp.
Cổ phiếu MTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MTC bắt đầu giao dịch ngày 17/08/2012 trên UPCoM.
Vốn hóa của MTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MTC đạt 52,50 tỷ, tính theo phiên ngày 25/06/2025. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1362 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 20,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế -235,22 triệu, ROE -1,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Viết Khái. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: SVC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 25/06/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400696545.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ