Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền (MPT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MPT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/06/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1421 toàn thị trường và thứ 72/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
39,10 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
171 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-719,35 triệu
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MPT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)500 đ
Khối lượng bình quân phiên22.132
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,26 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán19.500

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền
Mã chứng khoán
MPT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
02/06/2021
Vốn điều lệ
171 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Gia Khoa
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Việt Lân
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Cụm CN Trường An - X. An Khánh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
0978 998 254

Lĩnh vực kinh doanh

- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú);

- Sản xuất sợi, sản xuất vải dệt thoi...

- Sản xuất vải dệt kim, may mặc xuất khẩu;

- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dép

Chỉ số tài chính MPT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-42 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.772 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-0,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,13%

Kết quả kinh doanh MPT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Giá vốn hàng bán16,71 tỷ
Lợi nhuận gộp-16,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-428,13 triệu-17,14 tỷ-373,18 triệu-1,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-719,35 triệu-17,46 tỷ-2,54 tỷ-1,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-719,35 triệu-17,46 tỷ-2,54 tỷ-1,63 tỷ
EBITDA-311,13 triệu-17,03 tỷ-256,18 triệu-950,36 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản176,98 tỷ177,58 tỷ196,56 tỷ197,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn165,28 tỷ165,77 tỷ184,63 tỷ185,09 tỷ
Tài sản dài hạn11,70 tỷ11,82 tỷ11,93 tỷ12,05 tỷ
Nợ phải trả10,85 tỷ10,74 tỷ12,25 tỷ10,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu166,13 tỷ166,85 tỷ184,30 tỷ186,85 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-47,96 triệu-978,92 triệu9,04 triệu-116,37 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư42,74 triệu976,06 triệu89.000 đ8,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,22 triệu-2,86 triệu9,13 triệu-58,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ44,93 triệu50,14 triệu53,01 triệu43,88 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế-175,02 triệu-206,28 triệu-175,08 triệu-159,12 triệu
LNST công ty mẹ-175,02 triệu-206,28 triệu-175,08 triệu-159,12 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-719,35 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
117,00 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-51.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-602,40 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
436,09 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
165,75 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,61 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-50,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-47,96 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
42,74 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
42,74 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,22 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
50,14 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
44,93 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về MPT

MPT là công ty gì?
MPT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500578254. Trụ sở tại Cụm CN Trường An - X. An Khánh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MPT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MPT bắt đầu giao dịch ngày 02/06/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của MPT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MPT đạt 39,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1421 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MPT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế -719,35 triệu, ROE -0,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MPT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Gia Khoa. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Việt Lân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500578254.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ