Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần (MNB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MNB
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 678 toàn thị trường và thứ 27/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
25.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
440,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
222,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,24%
Số lao động
236
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MNB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)35.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.000 đ
Khối lượng bình quân phiên23.357
Giá trị giao dịch bình quân phiên641,34 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.900

Hồ sơ Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần
Mã chứng khoán
MNB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/09/2004
Ngày niêm yết
24/04/2018
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
236 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Phú Cường
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Lân
Địa chỉ
Số 04 Bến Nghé - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3872 0077

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất, mua bán sản phẩm dệt - may, nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị, phụ tùng linh kiện phục vụ ngành dệt may...

Chỉ số tài chính MNB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.694 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)32.720 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu33,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,44%
Biên lợi nhuận gộp18,64%
Biên lợi nhuận ròng4,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản81,04%

Kết quả kinh doanh MNB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,25 nghìn tỷ4,64 nghìn tỷ3,75 nghìn tỷ4,58 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,27 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp978,55 tỷ867,01 tỷ646,76 tỷ858,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD248,81 tỷ153,06 tỷ44,74 tỷ172,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế222,43 tỷ134,23 tỷ33,49 tỷ144,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ153,88 tỷ91,00 tỷ31,74 tỷ105,12 tỷ
EBITDA345,54 tỷ254,56 tỷ141,99 tỷ264,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,45 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,67 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn783,58 tỷ784,51 tỷ770,98 tỷ792,18 tỷ
Nợ phải trả2,80 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu654,40 tỷ519,09 tỷ447,70 tỷ462,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh207,81 tỷ-113,89 tỷ82,99 tỷ121,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-80,04 tỷ-73,00 tỷ-2,90 tỷ-185,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính41,59 tỷ243,10 tỷ-171,84 tỷ131,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ169,36 tỷ56,21 tỷ-91,75 tỷ66,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ507,88 tỷ337,37 tỷ281,03 tỷ374,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,16 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp205,52 tỷ251,16 tỷ194,15 tỷ223,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế47,38 tỷ66,61 tỷ35,17 tỷ43,32 tỷ
LNST công ty mẹ32,26 tỷ45,05 tỷ23,55 tỷ24,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
271,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
96,72 tỷ
Các khoản dự phòng
10,32 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
655,65 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,46 tỷ
Chi phí đi vay
79,95 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
444,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-188,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
105,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-79,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-44,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-21,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
207,81 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-91,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,63 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-97,89 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
87,97 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-8,28 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
685,80 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,41 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-80,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,89 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,79 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-55,77 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
41,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
169,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
337,37 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
507,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về MNB

MNB là công ty gì?
MNB là mã chứng khoán của Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300398889. Trụ sở tại Số 04 Bến Nghé - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MNB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MNB bắt đầu giao dịch ngày 24/04/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/09/2004.
Vốn hóa của MNB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MNB đạt 440,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 678 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MNB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,25 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 222,43 tỷ, ROE 33,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MNB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Phú Cường. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Lân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300398889.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ