Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy (MKV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MKV
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1255 toàn thị trường và thứ 55/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
76,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
165,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,23%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MKV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.900 đ
Khối lượng bình quân phiên5.022
Giá trị giao dịch bình quân phiên64,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua20.200
Khối lượng nước ngoài bán47.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy
Mã chứng khoán
MKV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/11/2002
Ngày niêm yết
21/11/2008
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Mạnh Hòa
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Kp. 1B - P. Cai Lậy - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.273) 371 0769

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, thuốc thủy sản, dưỡng chất dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản.

Chỉ số tài chính MKV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.378 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.807 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,55%
Biên lợi nhuận gộp31,91%
Biên lợi nhuận ròng10,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,35%

Kết quả kinh doanh MKV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần165,10 tỷ119,09 tỷ121,15 tỷ125,01 tỷ
Giá vốn hàng bán97,11 tỷ71,10 tỷ78,67 tỷ86,61 tỷ
Lợi nhuận gộp52,68 tỷ35,94 tỷ32,23 tỷ33,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,33 tỷ9,36 tỷ7,56 tỷ7,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,89 tỷ7,32 tỷ6,20 tỷ5,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,89 tỷ7,32 tỷ6,20 tỷ5,90 tỷ
EBITDA25,50 tỷ13,59 tỷ14,73 tỷ15,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản116,05 tỷ109,49 tỷ98,33 tỷ106,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn87,55 tỷ76,99 tỷ61,94 tỷ64,91 tỷ
Tài sản dài hạn28,50 tỷ32,50 tỷ36,38 tỷ41,13 tỷ
Nợ phải trả12,01 tỷ22,34 tỷ18,50 tỷ32,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu104,04 tỷ87,15 tỷ79,82 tỷ73,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh21,27 tỷ5,60 tỷ25,39 tỷ7,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-22,02 tỷ386,42 triệu-471,66 triệu-382,26 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-19,90 tỷ-6,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-757,57 triệu5,98 tỷ5,01 tỷ1,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,42 tỷ15,17 tỷ9,19 tỷ4,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần38,69 tỷ46,53 tỷ35,04 tỷ39,85 tỷ
Lợi nhuận gộp10,84 tỷ14,62 tỷ9,63 tỷ11,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,05 tỷ5,69 tỷ1,96 tỷ2,27 tỷ
LNST công ty mẹ1,05 tỷ5,69 tỷ1,96 tỷ2,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,18 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-676,88 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
101,34 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,87 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-96,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
75,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
668,95 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-22,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-757,57 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về MKV

MKV là công ty gì?
MKV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1200505472. Trụ sở tại Kp. 1B - P. Cai Lậy - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu MKV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MKV bắt đầu giao dịch ngày 21/11/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/11/2002.
Vốn hóa của MKV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MKV đạt 76,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1255 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MKV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 165,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,89 tỷ, ROE 16,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MKV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Mạnh Hòa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1200505472.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ