Công ty cổ phần Tập đoàn Mgroup (MGR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MGR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Mgroup là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/04/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 99/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
200,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
9,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-16,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -166,07%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MGR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.500 đ
Khối lượng bình quân phiên22.569
Giá trị giao dịch bình quân phiên88,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Mgroup

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Mgroup
Mã chứng khoán
MGR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/04/2022
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Đức Hùng
Tổng giám đốc
Ông Mai Đức Hoàn
Địa chỉ
Tầng 19 - Tòa nhà Indochina Park Tower - Số 4 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 7106 8910

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Chỉ số tài chính MGR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-771 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.283 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-11,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-10,38%
Biên lợi nhuận gộp28,32%
Biên lợi nhuận ròng-166,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,04%

Kết quả kinh doanh MGR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần9,90 tỷ1,88 tỷ8,63 tỷ32,22 tỷ
Giá vốn hàng bán7,10 tỷ1,82 tỷ7,75 tỷ24,46 tỷ
Lợi nhuận gộp2,80 tỷ54,55 triệu882,41 triệu7,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-21,01 tỷ-16,72 tỷ-17,83 tỷ-17,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-16,45 tỷ-17,63 tỷ-16,95 tỷ-22,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-15,43 tỷ-17,05 tỷ-16,63 tỷ-22,52 tỷ
EBITDA-20,87 tỷ-16,54 tỷ-17,42 tỷ-16,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản158,40 tỷ183,75 tỷ203,48 tỷ221,32 tỷ
Tài sản ngắn hạn42,56 tỷ63,75 tỷ70,04 tỷ75,77 tỷ
Tài sản dài hạn115,84 tỷ120,00 tỷ133,45 tỷ145,55 tỷ
Nợ phải trả12,74 tỷ17,96 tỷ20,06 tỷ20,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu145,66 tỷ165,79 tỷ183,42 tỷ200,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,11 tỷ-4,78 tỷ4,41 tỷ-8,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,93 tỷ-341,51 triệu370,00 triệu6,40 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-467,62 triệu-160,33 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,18 tỷ-5,12 tỷ4,31 tỷ-8,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,70 tỷ2,88 tỷ8,00 tỷ3,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,17 tỷ4,38 tỷ4,05 tỷ
Lợi nhuận gộp179,06 triệu2,35 tỷ18,00 triệu
Lợi nhuận sau thuế-3,19 tỷ-1,18 tỷ-1,68 tỷ-10,38 tỷ
LNST công ty mẹ-3,16 tỷ1,16 tỷ-1,60 tỷ-9,98 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-16,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
137,47 triệu
Các khoản dự phòng
91,48 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
9,53 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-741,58 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
390,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4,28 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,20 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,88 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,70 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về MGR

MGR là công ty gì?
MGR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Mgroup, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0312267721. Trụ sở tại Tầng 19 - Tòa nhà Indochina Park Tower - Số 4 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MGR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MGR bắt đầu giao dịch ngày 28/04/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của MGR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MGR đạt 200,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 911 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MGR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 9,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế -16,45 tỷ, ROE -11,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MGR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Đức Hùng. Tổng giám đốc: Ông Mai Đức Hoàn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0312267721.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ