Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 922 toàn thị trường và thứ 43/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 22.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 465 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 11,73 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 100 |
- Sản xuất các sản phẩm dệt may
- Khai thác quặng kim loại, đá, cát, sỏi, khoáng hóa chất, khoáng phân bón
- Sản xuất các sản phẩm từ gỗ
- Xây dựng công trình đường bộ, nhà các loại
- Bán buôn thực phẩm, đồ uống, ô tô, xe có động cơ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.942 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.158 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,48 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,74% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,81 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,77% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,53 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,32 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 209,57 tỷ | 232,46 tỷ | 209,57 tỷ | 214,28 tỷ | 254,99 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 30,08 tỷ | 36,90 tỷ | 30,08 tỷ | 26,54 tỷ | 42,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 26,48 tỷ | 31,81 tỷ | 26,48 tỷ | 23,17 tỷ | 36,07 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 26,48 tỷ | 31,81 tỷ | 26,48 tỷ | 23,17 tỷ | 36,07 tỷ |
| EBITDA | 42,33 tỷ | 49,99 tỷ | 42,33 tỷ | 34,34 tỷ | 49,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 966,13 tỷ | 872,93 tỷ | 966,13 tỷ | 921,92 tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 794,04 tỷ | 709,96 tỷ | 794,04 tỷ | 757,11 tỷ | 861,08 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 172,08 tỷ | 162,97 tỷ | 172,08 tỷ | 164,81 tỷ | 152,14 tỷ |
| Nợ phải trả | 712,70 tỷ | 607,93 tỷ | 712,70 tỷ | 689,31 tỷ | 786,51 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 253,42 tỷ | 265,00 tỷ | 253,42 tỷ | 232,61 tỷ | 226,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -85,11 tỷ | 188,62 tỷ | -85,11 tỷ | 47,47 tỷ | 182,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 19,78 tỷ | -26,57 tỷ | 19,78 tỷ | -39,96 tỷ | -9,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,22 tỷ | -76,85 tỷ | -5,22 tỷ | -22,02 tỷ | -128,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -70,56 tỷ | 85,20 tỷ | -70,56 tỷ | -14,51 tỷ | 44,13 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 198,26 tỷ | 282,38 tỷ | 198,26 tỷ | 266,78 tỷ | 281,34 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.