Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần (MGG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MGG
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 922 toàn thị trường và thứ 43/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
25.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
198,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,73%
Số lao động
1.058
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MGG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.000 đ
Khối lượng bình quân phiên465
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,73 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần
Mã chứng khoán
MGG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/09/2005
Ngày niêm yết
06/11/2017
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.058 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Vệ Dũng
Tổng giám đốc
Ông Phạm Tiến Lâm
Địa chỉ
Số 59 Phố Đức Giang - P. Việt Hưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3827 1344

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm dệt may

- Khai thác quặng kim loại, đá, cát, sỏi, khoáng hóa chất, khoáng phân bón

- Sản xuất các sản phẩm từ gỗ

- Xây dựng công trình đường bộ, nhà các loại

- Bán buôn thực phẩm, đồ uống, ô tô, xe có động cơ...

Chỉ số tài chính MGG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.942 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.158 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,74%
Biên lợi nhuận gộp13,66%
Biên lợi nhuận ròng1,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,77%

Kết quả kinh doanh MGG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,53 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,32 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp209,57 tỷ232,46 tỷ209,57 tỷ214,28 tỷ254,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD30,08 tỷ36,90 tỷ30,08 tỷ26,54 tỷ42,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,48 tỷ31,81 tỷ26,48 tỷ23,17 tỷ36,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ26,48 tỷ31,81 tỷ26,48 tỷ23,17 tỷ36,07 tỷ
EBITDA42,33 tỷ49,99 tỷ42,33 tỷ34,34 tỷ49,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản966,13 tỷ872,93 tỷ966,13 tỷ921,92 tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn794,04 tỷ709,96 tỷ794,04 tỷ757,11 tỷ861,08 tỷ
Tài sản dài hạn172,08 tỷ162,97 tỷ172,08 tỷ164,81 tỷ152,14 tỷ
Nợ phải trả712,70 tỷ607,93 tỷ712,70 tỷ689,31 tỷ786,51 tỷ
Vốn chủ sở hữu253,42 tỷ265,00 tỷ253,42 tỷ232,61 tỷ226,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-85,11 tỷ188,62 tỷ-85,11 tỷ47,47 tỷ182,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư19,78 tỷ-26,57 tỷ19,78 tỷ-39,96 tỷ-9,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,22 tỷ-76,85 tỷ-5,22 tỷ-22,02 tỷ-128,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-70,56 tỷ85,20 tỷ-70,56 tỷ-14,51 tỷ44,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ198,26 tỷ282,38 tỷ198,26 tỷ266,78 tỷ281,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,64 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,25 tỷ
Các khoản dự phòng
-4,81 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,17 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,77 tỷ
Chi phí đi vay
7,49 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-46,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-95,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
30,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-51,54 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,71 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,49 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-85,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
62,85 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-86,53 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
113,97 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,64 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
19,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
522,44 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-514,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-70,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
266,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
198,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về MGG

MGG là công ty gì?
MGG là mã chứng khoán của Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100101403 . Trụ sở tại Số 59 Phố Đức Giang - P. Việt Hưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MGG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MGG bắt đầu giao dịch ngày 06/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/09/2005.
Vốn hóa của MGG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MGG đạt 198,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 922 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MGG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,53 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,48 tỷ, ROE 10,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MGG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Vệ Dũng. Tổng giám đốc: Ông Phạm Tiến Lâm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101403 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ