Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MEL
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1106 toàn thị trường và thứ 71/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.900 đ
+100 đ (+1,28%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
117,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
838,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,15%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MEL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.800 đ
Khối lượng bình quân phiên431
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,88 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.700
Khối lượng nước ngoài bán3.100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thép Mê Lin
Mã chứng khoán
MEL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/01/2003
Ngày niêm yết
27/09/2017
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Hương Giang
Tổng giám đốc
Ông Phạm Quang
Địa chỉ
Khu hành chính số 08 - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.211) 247 9553

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các cấu kiện kim loại, Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại.

Chỉ số tài chính MEL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu641 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.928 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,17 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,34%
Biên lợi nhuận gộp4,86%
Biên lợi nhuận ròng1,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,52%

Kết quả kinh doanh MEL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần838,35 tỷ880,92 tỷ670,85 tỷ774,29 tỷ
Giá vốn hàng bán796,40 tỷ841,07 tỷ623,66 tỷ730,16 tỷ
Lợi nhuận gộp40,78 tỷ38,77 tỷ47,17 tỷ43,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,92 tỷ5,35 tỷ5,18 tỷ6,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,61 tỷ8,11 tỷ4,45 tỷ5,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,61 tỷ8,11 tỷ4,45 tỷ5,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản717,56 tỷ729,13 tỷ648,50 tỷ643,45 tỷ
Tài sản ngắn hạn658,21 tỷ656,32 tỷ572,08 tỷ559,59 tỷ
Tài sản dài hạn59,35 tỷ72,81 tỷ76,42 tỷ83,86 tỷ
Nợ phải trả448,64 tỷ469,83 tỷ397,30 tỷ396,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu268,91 tỷ259,30 tỷ251,19 tỷ246,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần236,48 tỷ227,47 tỷ216,23 tỷ161,41 tỷ
Lợi nhuận gộp14,15 tỷ9,73 tỷ10,34 tỷ10,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,39 tỷ298,14 triệu1,10 tỷ6,50 tỷ
LNST công ty mẹ2,39 tỷ298,14 triệu1,10 tỷ6,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MEL

MEL là công ty gì?
MEL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thép Mê Lin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500222727. Trụ sở tại Khu hành chính số 08 - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu MEL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MEL bắt đầu giao dịch ngày 27/09/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/01/2003.
Vốn hóa của MEL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MEL đạt 117,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1106 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MEL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 838,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,61 tỷ, ROE 3,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MEL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thị Hương Giang. Tổng giám đốc: Ông Phạm Quang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500222727.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ