Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (MED)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MED
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 625 toàn thị trường và thứ 26/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
540,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
124 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
368,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,29%
Số lao động
328
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MED

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.400 đ
Khối lượng bình quân phiên3.515
Giá trị giao dịch bình quân phiên73,12 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Mã chứng khoán
MED
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/12/2004
Ngày niêm yết
18/03/2020
Vốn điều lệ
124 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
328 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Ngọc Xuân Trang
Tổng giám đốc
Ông Mai Nhật Thanh
Địa chỉ
358 Đường Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 3368 - (84.24) 3864 1552

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh và thực phẩm dưỡng sinh, lương thực, thực phẩm; vacxin sinh phẩm y tế.

- Kinh doanh nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, tinh dầu, hương liệu, phụ liệu, hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm), chất màu phục vụ cho dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và công nghệ.

- Mua bán máy móc, thiết bị y tế, thiết bị bao bì phục vụ cho sản xuất tân dược, thuốc y học cổ truyền, mỹ phẩm, thực phẩm bổ dưỡng.

- Trồng cây dược liệu.

- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, nhà cửa, kho.

- Dịch vụ môi giới đầu tư, môi giới thương mại và ủy thác xuất nhập khẩu.

- Phòng chuẩn trị y học cổ truyền.

- Dịch vụ nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, tư vấn, đào tạo huấn luyện chuyên ngành y dược.

Chỉ số tài chính MED

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.319 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.609 đ
P/E — giá trên lợi nhuận34,11 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,46%
Biên lợi nhuận gộp23,25%
Biên lợi nhuận ròng4,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,55%

Kết quả kinh doanh MED qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần368,98 tỷ443,45 tỷ404,29 tỷ402,05 tỷ
Giá vốn hàng bán281,04 tỷ350,57 tỷ319,66 tỷ322,63 tỷ
Lợi nhuận gộp85,79 tỷ92,56 tỷ83,08 tỷ78,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,12 tỷ18,51 tỷ15,32 tỷ7,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,83 tỷ15,25 tỷ11,74 tỷ6,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,83 tỷ15,25 tỷ11,74 tỷ6,02 tỷ
EBITDA27,30 tỷ26,42 tỷ23,77 tỷ17,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản457,32 tỷ503,76 tỷ598,85 tỷ697,89 tỷ
Tài sản ngắn hạn204,96 tỷ253,08 tỷ344,48 tỷ456,51 tỷ
Tài sản dài hạn252,35 tỷ250,67 tỷ254,37 tỷ241,37 tỷ
Nợ phải trả126,01 tỷ172,89 tỷ271,66 tỷ376,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu331,31 tỷ330,86 tỷ327,20 tỷ321,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,38 tỷ47,65 tỷ-30,09 tỷ-8,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,96 tỷ-858,42 triệu25,24 tỷ-122,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,87 tỷ-47,70 tỷ-32,80 tỷ166,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,20 tỷ-902,94 triệu-37,65 tỷ34,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,40 tỷ42,61 tỷ43,53 tỷ81,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần90,33 tỷ87,14 tỷ75,43 tỷ162,34 tỷ
Lợi nhuận gộp20,10 tỷ17,85 tỷ18,00 tỷ39,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,93 tỷ3,91 tỷ2,18 tỷ5,22 tỷ
LNST công ty mẹ5,93 tỷ3,91 tỷ2,18 tỷ5,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,18 tỷ
Các khoản dự phòng
1,38 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,64 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-490,90 triệu
Chi phí đi vay
2,32 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
27,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-51,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-873,16 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-746,67 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
8,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
510,86 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
133,28 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-127,15 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
42,61 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-7,46 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về MED

MED là công ty gì?
MED là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108430. Trụ sở tại 358 Đường Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MED niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MED bắt đầu giao dịch ngày 18/03/2020 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/12/2004.
Vốn hóa của MED là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MED đạt 540,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 625 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MED ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 368,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,83 tỷ, ROE 4,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MED?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Ngọc Xuân Trang. Tổng giám đốc: Ông Mai Nhật Thanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108430.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ