Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 625 toàn thị trường và thứ 26/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 28.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.515 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 73,12 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 100 |
- Kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh và thực phẩm dưỡng sinh, lương thực, thực phẩm; vacxin sinh phẩm y tế.
- Kinh doanh nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, tinh dầu, hương liệu, phụ liệu, hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm), chất màu phục vụ cho dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và công nghệ.
- Mua bán máy móc, thiết bị y tế, thiết bị bao bì phục vụ cho sản xuất tân dược, thuốc y học cổ truyền, mỹ phẩm, thực phẩm bổ dưỡng.
- Trồng cây dược liệu.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, nhà cửa, kho.
- Dịch vụ môi giới đầu tư, môi giới thương mại và ủy thác xuất nhập khẩu.
- Phòng chuẩn trị y học cổ truyền.
- Dịch vụ nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, tư vấn, đào tạo huấn luyện chuyên ngành y dược.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.319 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.609 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 34,11 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,55% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 368,98 tỷ | 443,45 tỷ | 404,29 tỷ | 402,05 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 281,04 tỷ | 350,57 tỷ | 319,66 tỷ | 322,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 85,79 tỷ | 92,56 tỷ | 83,08 tỷ | 78,42 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 20,12 tỷ | 18,51 tỷ | 15,32 tỷ | 7,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,83 tỷ | 15,25 tỷ | 11,74 tỷ | 6,02 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,83 tỷ | 15,25 tỷ | 11,74 tỷ | 6,02 tỷ |
| EBITDA | 27,30 tỷ | 26,42 tỷ | 23,77 tỷ | 17,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 457,32 tỷ | 503,76 tỷ | 598,85 tỷ | 697,89 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 204,96 tỷ | 253,08 tỷ | 344,48 tỷ | 456,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 252,35 tỷ | 250,67 tỷ | 254,37 tỷ | 241,37 tỷ |
| Nợ phải trả | 126,01 tỷ | 172,89 tỷ | 271,66 tỷ | 376,23 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 331,31 tỷ | 330,86 tỷ | 327,20 tỷ | 321,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -5,38 tỷ | 47,65 tỷ | -30,09 tỷ | -8,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,96 tỷ | -858,42 triệu | 25,24 tỷ | -122,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -8,87 tỷ | -47,70 tỷ | -32,80 tỷ | 166,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18,20 tỷ | -902,94 triệu | -37,65 tỷ | 34,92 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,40 tỷ | 42,61 tỷ | 43,53 tỷ | 81,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 90,33 tỷ | 87,14 tỷ | 75,43 tỷ | 162,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,10 tỷ | 17,85 tỷ | 18,00 tỷ | 39,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,93 tỷ | 3,91 tỷ | 2,18 tỷ | 5,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,93 tỷ | 3,91 tỷ | 2,18 tỷ | 5,22 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.