Công ty cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin (MDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MDC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 928 toàn thị trường và thứ 62/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.500 đ
+300 đ (+3,26%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
193,20 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
214 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
31,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,20%
Số lao động
3.382
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.000 đ
Khối lượng bình quân phiên13.168
Giá trị giao dịch bình quân phiên140,79 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.100
Khối lượng nước ngoài bán33.000

Hồ sơ Công ty cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin
Mã chứng khoán
MDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2007
Ngày niêm yết
23/07/2009
Vốn điều lệ
214 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.382 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Tốt
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Tổ 7 - Khu 3 - P. Mông Dương - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 386 8271 - (84.203) 386 8272 - (84) 904 653 824

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.

- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải và sản phẩm cơ khí khác.

- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển.

- Tư vấn mỏ và công nghiệp.

- Xây dựng công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng, giao thông và san lấp mặt bằng.

- Sản xuất Vật liệu xây dựng.

- Quản lý, khai thác cảng và bến thuỷ.

- Kinh doanh hạ tầng và bất động sản.

- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với pháp luật quy định.

Chỉ số tài chính MDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.520 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.092 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,05 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,79%
Biên lợi nhuận gộp9,11%
Biên lợi nhuận ròng1,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,33%

Kết quả kinh doanh MDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,65 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,41 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp241,66 tỷ273,15 tỷ263,11 tỷ305,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD39,40 tỷ69,22 tỷ66,56 tỷ113,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,91 tỷ53,33 tỷ52,96 tỷ89,64 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,91 tỷ53,33 tỷ52,96 tỷ89,64 tỷ
EBITDA140,47 tỷ165,54 tỷ152,25 tỷ209,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,15 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn393,00 tỷ489,72 tỷ429,38 tỷ758,35 tỷ
Tài sản dài hạn752,47 tỷ696,50 tỷ669,19 tỷ686,97 tỷ
Nợ phải trả828,55 tỷ847,88 tỷ760,61 tỷ1,13 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu316,92 tỷ338,34 tỷ337,97 tỷ314,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh138,68 tỷ131,46 tỷ207,34 tỷ36,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-174,98 tỷ-125,13 tỷ-47,61 tỷ-84,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính35,32 tỷ-6,72 tỷ-161,13 tỷ47,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-983,79 triệu-393,33 triệu-1,40 tỷ214,79 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,78 tỷ2,76 tỷ3,15 tỷ4,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần523,61 tỷ582,62 tỷ733,70 tỷ731,28 tỷ
Lợi nhuận gộp50,22 tỷ43,63 tỷ66,67 tỷ62,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,12 tỷ4,87 tỷ7,31 tỷ7,33 tỷ
LNST công ty mẹ5,12 tỷ4,87 tỷ7,31 tỷ7,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
40,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
101,07 tỷ
Các khoản dự phòng
-835,75 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,59 tỷ
Chi phí đi vay
15,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
154,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
139,05 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-45,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-33,83 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-37,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
138,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-176,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
963,83 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
623,81 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-174,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
436,51 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-386,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,90 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
35,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-983,79 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MDC

MDC là công ty gì?
MDC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700101203. Trụ sở tại Tổ 7 - Khu 3 - P. Mông Dương - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu MDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MDC bắt đầu giao dịch ngày 23/07/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2007.
Vốn hóa của MDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MDC đạt 193,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 928 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,65 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 31,91 tỷ, ROE 10,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Tốt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700101203.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ