Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 928 toàn thị trường và thứ 62/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 13.168 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 140,79 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 33.000 |
- Sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.
- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải và sản phẩm cơ khí khác.
- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển.
- Tư vấn mỏ và công nghiệp.
- Xây dựng công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng, giao thông và san lấp mặt bằng.
- Sản xuất Vật liệu xây dựng.
- Quản lý, khai thác cảng và bến thuỷ.
- Kinh doanh hạ tầng và bất động sản.
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với pháp luật quy định.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.520 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.092 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,05 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,61 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,33% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,65 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ | 2,80 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,41 nghìn tỷ | 2,34 nghìn tỷ | 2,43 nghìn tỷ | 2,50 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 241,66 tỷ | 273,15 tỷ | 263,11 tỷ | 305,30 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 39,40 tỷ | 69,22 tỷ | 66,56 tỷ | 113,01 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 31,91 tỷ | 53,33 tỷ | 52,96 tỷ | 89,64 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 31,91 tỷ | 53,33 tỷ | 52,96 tỷ | 89,64 tỷ |
| EBITDA | 140,47 tỷ | 165,54 tỷ | 152,25 tỷ | 209,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,15 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 393,00 tỷ | 489,72 tỷ | 429,38 tỷ | 758,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 752,47 tỷ | 696,50 tỷ | 669,19 tỷ | 686,97 tỷ |
| Nợ phải trả | 828,55 tỷ | 847,88 tỷ | 760,61 tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 316,92 tỷ | 338,34 tỷ | 337,97 tỷ | 314,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 138,68 tỷ | 131,46 tỷ | 207,34 tỷ | 36,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -174,98 tỷ | -125,13 tỷ | -47,61 tỷ | -84,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 35,32 tỷ | -6,72 tỷ | -161,13 tỷ | 47,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -983,79 triệu | -393,33 triệu | -1,40 tỷ | 214,79 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,78 tỷ | 2,76 tỷ | 3,15 tỷ | 4,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 523,61 tỷ | 582,62 tỷ | 733,70 tỷ | 731,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 50,22 tỷ | 43,63 tỷ | 66,67 tỷ | 62,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,12 tỷ | 4,87 tỷ | 7,31 tỷ | 7,33 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,12 tỷ | 4,87 tỷ | 7,31 tỷ | 7,33 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.