Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu (MCP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MCP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 616 toàn thị trường và thứ 71/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.550 đ
+50 đ (+0,18%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
550,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
199 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
418,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,21%
Số lao động
276
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MCP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)33.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)26.500 đ
Khối lượng bình quân phiên16.457
Giá trị giao dịch bình quân phiên469,25 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán2.826

Hồ sơ Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu
Mã chứng khoán
MCP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/12/1998
Ngày niêm yết
28/12/2006
Vốn điều lệ
199 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
276 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Trọng Tuấn
Tổng giám đốc
Ông La Hoài Nam
Đơn vị kiểm toán
AFC
Địa chỉ
Số 18 Lũy Bán Bích - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3961 2844

Lĩnh vực kinh doanh

- In, tráng verni trên kim loại

- SX các loại bao bì bằng kim loại

- KD các loại sắt lá, nhôm lá, các loại vật tư, hóa chất sử dụng công nghệ in trên sắt lá...

Chỉ số tài chính MCP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu463 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.786 đ
P/E — giá trên lợi nhuận59,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,84%
Biên lợi nhuận gộp9,83%
Biên lợi nhuận ròng2,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,24%

Kết quả kinh doanh MCP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần418,62 tỷ467,31 tỷ494,02 tỷ515,77 tỷ
Giá vốn hàng bán376,95 tỷ411,07 tỷ432,65 tỷ462,35 tỷ
Lợi nhuận gộp41,13 tỷ55,53 tỷ60,19 tỷ52,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,25 tỷ37,65 tỷ22,84 tỷ13,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,25 tỷ30,11 tỷ17,44 tỷ11,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,25 tỷ30,11 tỷ17,44 tỷ11,28 tỷ
EBITDA17,21 tỷ48,13 tỷ33,51 tỷ25,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản325,31 tỷ317,70 tỷ319,08 tỷ311,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn306,02 tỷ294,22 tỷ237,82 tỷ222,15 tỷ
Tài sản dài hạn19,29 tỷ23,48 tỷ81,27 tỷ89,26 tỷ
Nợ phải trả49,58 tỷ40,98 tỷ70,74 tỷ79,38 tỷ
Vốn chủ sở hữu275,73 tỷ276,71 tỷ248,34 tỷ232,03 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-24,89 tỷ93,45 tỷ34,52 tỷ17,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư52,05 tỷ-59,54 tỷ-26,93 tỷ-1,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,22 tỷ-28,16 tỷ-1,70 tỷ-35,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ19,94 tỷ5,75 tỷ5,89 tỷ-19,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ36,85 tỷ16,91 tỷ11,16 tỷ5,27 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần88,99 tỷ111,92 tỷ89,41 tỷ100,71 tỷ
Lợi nhuận gộp6,20 tỷ11,15 tỷ8,38 tỷ7,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,19 tỷ1,26 tỷ788,71 triệu997,08 triệu
LNST công ty mẹ-2,19 tỷ1,26 tỷ788,71 triệu997,08 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,96 tỷ
Các khoản dự phòng
4,65 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,95 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,79 tỷ
Chi phí đi vay
1,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-13,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-23,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-853,25 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-24,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-362,58 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-153,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
200,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,42 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
52,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
47,19 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-47,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,22 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
19,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
36,85 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MCP

MCP là công ty gì?
MCP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301671386. Trụ sở tại Số 18 Lũy Bán Bích - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MCP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MCP bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/12/1998.
Vốn hóa của MCP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MCP đạt 550,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 616 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MCP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 418,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,25 tỷ, ROE 3,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MCP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Trọng Tuấn. Tổng giám đốc: Ông La Hoài Nam. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301671386.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ