Công ty cổ phần Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín (MBT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MBT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/03/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1383 toàn thị trường và thứ 122/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.500 đ
-400 đ (-4,04%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
48,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
38 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
441,17 triệu
Biên lợi nhuận ròng 12,82%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MBT

Giá đóng cửa theo tuần, 62 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Khối lượng bình quân phiên3.478
Giá trị giao dịch bình quân phiên40,84 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín
Mã chứng khoán
MBT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/03/2025
Vốn điều lệ
38 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hòa Lộc
Địa chỉ
Số A3 - Đường số 1A - Khu nhà ở Phú Lợi Chợ Đình - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 938 793 823

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Kinh doanh bất động sản khác.

Chỉ số tài chính MBT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu110 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.487 đ
P/E — giá trên lợi nhuận108,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,91%
Biên lợi nhuận gộp52,28%
Biên lợi nhuận ròng12,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản5,00%

Kết quả kinh doanh MBT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần3,44 tỷ3,90 tỷ3,44 tỷ3,19 tỷ3,34 tỷ
Giá vốn hàng bán1,64 tỷ1,64 tỷ1,64 tỷ1,64 tỷ1,64 tỷ
Lợi nhuận gộp1,80 tỷ2,26 tỷ1,80 tỷ1,55 tỷ1,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD529,76 triệu-1,53 tỷ529,76 triệu2,16 tỷ661,89 triệu
Lợi nhuận sau thuế441,17 triệu-1,53 tỷ441,17 triệu1,49 tỷ292,63 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ441,17 triệu-1,53 tỷ441,17 triệu1,49 tỷ292,63 triệu
EBITDA2,17 tỷ132,96 triệu2,17 tỷ3,81 tỷ2,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản48,37 tỷ47,96 tỷ48,37 tỷ84,20 tỷ64,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn13,74 tỷ10,32 tỷ13,74 tỷ47,81 tỷ26,05 tỷ
Tài sản dài hạn34,62 tỷ37,64 tỷ34,62 tỷ36,39 tỷ38,03 tỷ
Nợ phải trả2,42 tỷ3,55 tỷ2,42 tỷ42,94 tỷ24,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu45,95 tỷ44,42 tỷ45,95 tỷ41,25 tỷ39,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,62 tỷ-357,82 triệu-3,62 tỷ17,35 tỷ-16,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư9,20 tỷ-4,84 tỷ9,20 tỷ-4,38 tỷ4,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,87 tỷ1,17 tỷ-18,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,29 tỷ-4,02 tỷ-13,29 tỷ12,97 tỷ-12,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,61 tỷ1,59 tỷ5,61 tỷ18,90 tỷ5,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
525,48 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,64 tỷ
Các khoản dự phòng
-346,52 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,74 tỷ
Chi phí đi vay
1,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-285,40 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
196,33 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-16,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-206,38 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
15,80 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-1,65 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-494,59 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-55,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
3,50 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
950,77 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
9,20 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
30,27 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-47,47 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về MBT

MBT là công ty gì?
MBT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3702592225. Trụ sở tại Số A3 - Đường số 1A - Khu nhà ở Phú Lợi Chợ Đình - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MBT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MBT bắt đầu giao dịch ngày 19/03/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của MBT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MBT đạt 48,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1383 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MBT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế 441,17 triệu, ROE 0,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MBT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hòa Lộc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3702592225.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ