Công ty cổ phần Thiết bị (MA1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MA1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thiết bị là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 775 toàn thị trường và thứ 91/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
31.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
310,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
101 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
134,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
56,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 42,43%
Số lao động
39
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MA1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)44.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)27.100 đ
Khối lượng bình quân phiên2.326
Giá trị giao dịch bình quân phiên72,60 triệu
Khối lượng nước ngoài mua84.400
Khối lượng nước ngoài bán84.400

Hồ sơ Công ty cổ phần Thiết bị

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thiết bị
Mã chứng khoán
MA1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/09/2005
Ngày niêm yết
29/06/2020
Vốn điều lệ
101 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
39 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Tường Vân
Tổng giám đốc
Ông Vũ Thanh Tùng
Địa chỉ
Số 10 - Đường Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 1022

Lĩnh vực kinh doanh

- Trung tâm thương mại Macplaza.

- Cho thuê văn phòng.

- Dịch vụ kho tàng.

Chỉ số tài chính MA1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.692 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.138 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản21,24%
Biên lợi nhuận gộp59,31%
Biên lợi nhuận ròng42,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,39%

Kết quả kinh doanh MA1 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần134,14 tỷ130,28 tỷ134,14 tỷ122,78 tỷ102,62 tỷ
Giá vốn hàng bán54,58 tỷ51,80 tỷ54,58 tỷ59,66 tỷ50,56 tỷ
Lợi nhuận gộp79,55 tỷ78,48 tỷ79,55 tỷ63,12 tỷ52,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD71,07 tỷ73,00 tỷ71,07 tỷ52,74 tỷ39,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế56,92 tỷ59,60 tỷ56,92 tỷ41,52 tỷ31,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ56,92 tỷ59,60 tỷ56,92 tỷ41,52 tỷ31,30 tỷ
EBITDA85,14 tỷ86,69 tỷ85,14 tỷ66,86 tỷ52,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản267,99 tỷ313,55 tỷ267,99 tỷ245,38 tỷ247,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn65,66 tỷ124,18 tỷ65,66 tỷ26,97 tỷ20,25 tỷ
Tài sản dài hạn202,33 tỷ189,37 tỷ202,33 tỷ218,41 tỷ227,61 tỷ
Nợ phải trả46,61 tỷ48,57 tỷ46,61 tỷ64,39 tỷ96,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu221,38 tỷ264,98 tỷ221,38 tỷ180,99 tỷ151,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh67,08 tỷ72,79 tỷ67,08 tỷ66,99 tỷ51,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-51,42 tỷ-59,83 tỷ-51,42 tỷ-1,67 tỷ-9,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-33,51 tỷ-15,21 tỷ-33,51 tỷ-55,32 tỷ-34,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,84 tỷ-2,24 tỷ-17,84 tỷ10,00 tỷ6,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,90 tỷ1,66 tỷ3,90 tỷ21,74 tỷ11,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
71,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,07 tỷ
Các khoản dự phòng
61,85 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-859.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,52 tỷ
Chi phí đi vay
185,20 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
84,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-47,72 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,25 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-210,92 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-114,55 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
67,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-199,05 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-86,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
33,88 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
928,29 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-51,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-17,64 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,87 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-33,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
859.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,90 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về MA1

MA1 là công ty gì?
MA1 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thiết bị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500233549. Trụ sở tại Số 10 - Đường Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MA1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MA1 bắt đầu giao dịch ngày 29/06/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/09/2005.
Vốn hóa của MA1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MA1 đạt 310,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 775 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MA1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 134,14 tỷ, lợi nhuận sau thuế 56,92 tỷ, ROE 25,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MA1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Tường Vân. Tổng giám đốc: Ông Vũ Thanh Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500233549.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ