Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 175 toàn thị trường và thứ 23/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 57.914 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 431,13 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 31.825 |
- Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Xay xát, chế biến, đóng gói, bảo quản các sản phẩm từ lúa, gạo
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- Nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh các loại giống cây trồng
- Sản xuất bao bì giấy...
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 167 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 30.378 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 328,82 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,14% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,10% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,74 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,25% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,52 nghìn tỷ | 11,89 nghìn tỷ | 10,45 nghìn tỷ | 7,71 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 13,61 nghìn tỷ | 9,54 nghìn tỷ | 8,26 nghìn tỷ | 5,85 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,48 nghìn tỷ | 2,15 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 124,22 tỷ | 535,52 tỷ | 449,89 tỷ | 436,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,49 tỷ | 411,64 tỷ | 418,32 tỷ | 368,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 16,89 tỷ | 412,44 tỷ | 417,78 tỷ | 365,79 tỷ |
| EBITDA | 363,06 tỷ | 752,87 tỷ | 637,86 tỷ | 601,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 11,47 nghìn tỷ | 8,73 nghìn tỷ | 7,85 nghìn tỷ | 6,92 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 9,35 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ | 6,01 nghìn tỷ | 5,36 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,12 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 8,40 nghìn tỷ | 5,58 nghìn tỷ | 4,81 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 3,07 nghìn tỷ | 3,15 nghìn tỷ | 3,03 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,94 nghìn tỷ | -216,32 tỷ | 42,26 tỷ | 828,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 234,03 tỷ | -690,55 tỷ | -366,58 tỷ | -183,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,40 nghìn tỷ | -94,62 tỷ | 1,36 nghìn tỷ | -4,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -312,64 tỷ | -1,00 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 640,70 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 490,33 tỷ | 799,54 tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 767,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2024 | Q4/2023 | Q3/2023 | Q2/2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,87 nghìn tỷ | 6,08 nghìn tỷ | 4,55 nghìn tỷ | 3,75 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 246,06 tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 152,22 tỷ | 526,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -95,28 tỷ | 247,77 tỷ | -327,07 tỷ | 424,65 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -95,59 tỷ | 246,58 tỷ | -327,37 tỷ | 425,81 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.