Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời (LTG)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 175 toàn thị trường và thứ 23/165 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu LTG
Giá đóng cửa theo tuần, 96 mốc, đến phiên 24/08/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 29.777 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 199,75 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.400 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.400 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Xay xát, chế biến, đóng gói, bảo quản các sản phẩm từ lúa, gạo
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- Nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh các loại giống cây trồng
- Sản xuất bao bì giấy...
Chỉ số tài chính LTG
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 167 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 30.378 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 328,82 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,14% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,10% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,74 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,25% |
Kết quả kinh doanh LTG qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,52 nghìn tỷ | 11,89 nghìn tỷ | 10,45 nghìn tỷ | 7,71 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 13,61 nghìn tỷ | 9,54 nghìn tỷ | 8,26 nghìn tỷ | 5,85 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,48 nghìn tỷ | 2,15 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 124,22 tỷ | 535,52 tỷ | 449,89 tỷ | 436,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,49 tỷ | 411,64 tỷ | 418,32 tỷ | 368,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 16,89 tỷ | 412,44 tỷ | 417,78 tỷ | 365,79 tỷ |
| EBITDA | 363,06 tỷ | 752,87 tỷ | 637,86 tỷ | 601,82 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 11,47 nghìn tỷ | 8,73 nghìn tỷ | 7,85 nghìn tỷ | 6,92 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 9,35 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ | 6,01 nghìn tỷ | 5,36 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,12 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 8,40 nghìn tỷ | 5,58 nghìn tỷ | 4,81 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 3,07 nghìn tỷ | 3,15 nghìn tỷ | 3,03 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,94 nghìn tỷ | -216,32 tỷ | 42,26 tỷ | 828,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 234,03 tỷ | -690,55 tỷ | -366,58 tỷ | -183,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,40 nghìn tỷ | -94,62 tỷ | 1,36 nghìn tỷ | -4,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -312,64 tỷ | -1,00 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 640,70 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 490,33 tỷ | 799,54 tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 767,07 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2024 | Q4/2023 | Q3/2023 | Q2/2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,87 nghìn tỷ | 6,08 nghìn tỷ | 4,55 nghìn tỷ | 3,75 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 246,06 tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 152,22 tỷ | 526,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -95,28 tỷ | 247,77 tỷ | -327,07 tỷ | 424,65 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -95,59 tỷ | 246,58 tỷ | -327,37 tỷ | 425,81 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.
Câu hỏi thường gặp về LTG
LTG là công ty gì?
Cổ phiếu LTG niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của LTG là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của LTG ra sao?
Ai là người đứng đầu LTG?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 24/08/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600192619.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
