Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời (LTG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

LTG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 175 toàn thị trường và thứ 23/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,56 nghìn tỷ
101.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.007 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
16,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
16,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,10%
Số lao động
2.929
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LTG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Khối lượng bình quân phiên57.914
Giá trị giao dịch bình quân phiên431,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.200
Khối lượng nước ngoài bán31.825

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời
Mã chứng khoán
LTG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/08/2004
Ngày niêm yết
24/07/2017
Vốn điều lệ
1.007 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
101.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.929 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Văn Thòn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tấn Hoàng
Địa chỉ
Số 23 Hà Hoàng Hổ - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 384 1299
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

- Xay xát, chế biến, đóng gói, bảo quản các sản phẩm từ lúa, gạo

- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

- Nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh các loại giống cây trồng

- Sản xuất bao bì giấy...

Chỉ số tài chính LTG

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu167 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.378 đ
P/E — giá trên lợi nhuận328,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,14%
Biên lợi nhuận gộp14,99%
Biên lợi nhuận ròng0,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,74 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,25%

Kết quả kinh doanh LTG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần16,52 nghìn tỷ11,89 nghìn tỷ10,45 nghìn tỷ7,71 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán13,61 nghìn tỷ9,54 nghìn tỷ8,26 nghìn tỷ5,85 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,48 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD124,22 tỷ535,52 tỷ449,89 tỷ436,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,49 tỷ411,64 tỷ418,32 tỷ368,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,89 tỷ412,44 tỷ417,78 tỷ365,79 tỷ
EBITDA363,06 tỷ752,87 tỷ637,86 tỷ601,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản11,47 nghìn tỷ8,73 nghìn tỷ7,85 nghìn tỷ6,92 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn9,35 nghìn tỷ6,27 nghìn tỷ6,01 nghìn tỷ5,36 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,12 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Nợ phải trả8,40 nghìn tỷ5,58 nghìn tỷ4,81 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,07 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ3,03 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,94 nghìn tỷ-216,32 tỷ42,26 tỷ828,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư234,03 tỷ-690,55 tỷ-366,58 tỷ-183,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,40 nghìn tỷ-94,62 tỷ1,36 nghìn tỷ-4,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-312,64 tỷ-1,00 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ640,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ490,33 tỷ799,54 tỷ1,80 nghìn tỷ767,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2024Q4/2023Q3/2023Q2/2023
Doanh thu thuần3,87 nghìn tỷ6,08 nghìn tỷ4,55 nghìn tỷ3,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp246,06 tỷ1,52 nghìn tỷ152,22 tỷ526,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-95,28 tỷ247,77 tỷ-327,07 tỷ424,65 tỷ
LNST công ty mẹ-95,59 tỷ246,58 tỷ-327,37 tỷ425,81 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
149,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
238,83 tỷ
Các khoản dự phòng
236,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,79 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,50 tỷ
Chi phí đi vay
582,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,17 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,78 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
99,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
377,49 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,95 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-568,29 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-144,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-104,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,94 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-119,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,29 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-76,13 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
551,75 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-186,66 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
59,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
234,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
15,10 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-12,63 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-64,87 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,90 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,40 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-312,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
799,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
490,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về LTG

LTG là công ty gì?
LTG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600192619. Trụ sở tại Số 23 Hà Hoàng Hổ - P. Long Xuyên - T. An Giang.
Cổ phiếu LTG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LTG bắt đầu giao dịch ngày 24/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/08/2004.
Vốn hóa của LTG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LTG đạt 5,56 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 101.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 175 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LTG ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 16,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,49 tỷ, ROE 0,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LTG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Văn Thòn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tấn Hoàng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600192619.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ