Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông (LTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

LTC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1572 toàn thị trường và thứ 27/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
46 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
16,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-2,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -12,81%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LTC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên3.823
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán9.948

Hồ sơ Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông
Mã chứng khoán
LTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/10/2000
Ngày niêm yết
05/07/2019
Vốn điều lệ
46 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Trọng Vinh
Tổng giám đốc
Bà Vương Thị Thanh Huyền
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
142 phố Định Công, P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6325 1712
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây lắp

- Tư vấn, khảo sát, thiết kế và lập tổng dự toán các công trình dân dụng, điện nhẹ viễn thông

- Kinh doanh XNK các thiết bị chuyên ngành...

Chỉ số tài chính LTC

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-475 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.321 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,94%
Biên lợi nhuận gộp6,24%
Biên lợi nhuận ròng-12,81%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,92%

Kết quả kinh doanh LTC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần16,63 tỷ2,40 tỷ2,07 tỷ4,41 tỷ
Giá vốn hàng bán15,59 tỷ2,37 tỷ2,04 tỷ3,97 tỷ
Lợi nhuận gộp1,04 tỷ32,41 triệu25,00 triệu437,34 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,13 tỷ-4,45 tỷ-4,02 tỷ-3,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,13 tỷ504,63 triệu-4,41 tỷ-4,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,38 tỷ508,46 triệu-4,40 tỷ-4,08 tỷ
EBITDA-4,40 tỷ-3,64 tỷ-3,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản227,64 tỷ216,02 tỷ225,37 tỷ226,13 tỷ
Tài sản ngắn hạn207,30 tỷ195,69 tỷ197,58 tỷ197,87 tỷ
Tài sản dài hạn20,34 tỷ20,33 tỷ27,79 tỷ28,26 tỷ
Nợ phải trả191,03 tỷ177,80 tỷ187,66 tỷ184,01 tỷ
Vốn chủ sở hữu36,61 tỷ38,21 tỷ37,71 tỷ42,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-670,95 triệu1,05 tỷ-254,92 triệu612,20 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư518,12 triệu13,84 tỷ689.000 đ-64.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,50 triệu-14,54 tỷ130,00 triệu-565,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-148,33 triệu350,05 triệu-124,23 triệu47,14 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,64 tỷ3,79 tỷ3,44 tỷ3,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2020Q2/2019Q1/2019Q4/2018
Doanh thu thuần34,00 triệu1,97 tỷ11,64 tỷ
Lợi nhuận gộp-12,50 triệu105,53 triệu692,55 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,32 tỷ-1,14 tỷ40,05 triệu
LNST công ty mẹ-1,32 tỷ-1,14 tỷ40,05 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,13 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-118.000 đ
Chi phí đi vay
1,58 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-546,80 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,77 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-670,95 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
518,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
118.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
518,12 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,50 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-148,33 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về LTC

LTC là công ty gì?
LTC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101135243. Trụ sở tại 142 phố Định Công, P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LTC bắt đầu giao dịch ngày 05/07/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/10/2000.
Vốn hóa của LTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LTC đạt 10,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1572 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 16,63 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,13 tỷ, ROE -5,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Trọng Vinh. Tổng giám đốc: Bà Vương Thị Thanh Huyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101135243.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ