Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn VINA (LSG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LSG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn VINA là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/05/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 236 toàn thị trường và thứ 37/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,10 nghìn tỷ
90.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
900 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 255,68%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LSG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.900 đ
Khối lượng bình quân phiên130.970
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,70 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn VINA

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn VINA
Mã chứng khoán
LSG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/05/2022
Vốn điều lệ
900 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
90.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Hiển
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Minh Tâm
Địa chỉ
628-630 Võ Văn Kiệt - P. Chợ Quán - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 2241 8282 - 3838 2030

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư và phát triển địa ốc.

- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

- Kinh doanh bất động sản.

- Kinh doanh vật tư thiết bị ngành công nghiệp và nông nghiệp, đồ gia dụng.

- Dịch vụ BĐS - sàn giao dịch.

- Khai thác và chế biến khoáng sản, sản xuất VLXD, vật tư thiết bị ngành điện...

Chỉ số tài chính LSG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 90.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu228 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.113 đ
P/E — giá trên lợi nhuận150,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,95%
Biên lợi nhuận gộp45,50%
Biên lợi nhuận ròng255,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,38%

Kết quả kinh doanh LSG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,02 tỷ3,43 tỷ950,00 triệu
Giá vốn hàng bán4,37 tỷ1,05 tỷ585,77 triệu
Lợi nhuận gộp3,65 tỷ2,38 tỷ364,23 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-60,41 tỷ-66,34 tỷ7,32 tỷ4,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,51 tỷ2,73 tỷ5,98 tỷ2,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,51 tỷ2,73 tỷ5,98 tỷ2,60 tỷ
EBITDA-60,26 tỷ-66,20 tỷ7,43 tỷ4,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,15 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn717,14 tỷ486,42 tỷ945,84 tỷ2,08 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,44 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ223,62 tỷ
Nợ phải trả1,06 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,09 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-74,12 tỷ-130,77 tỷ-238,28 tỷ98,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư368,68 tỷ554,91 tỷ565,95 tỷ105,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-318,39 tỷ-374,17 tỷ-319,75 tỷ-206,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-23,82 tỷ49,98 tỷ7,92 tỷ-2,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ48,59 tỷ72,41 tỷ22,44 tỷ14,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,09 tỷ2,85 tỷ1,66 tỷ
Lợi nhuận gộp1,19 tỷ1,50 tỷ812,36 triệu
Lợi nhuận sau thuế-11,33 tỷ-16,51 tỷ-15,73 tỷ-15,44 tỷ
LNST công ty mẹ-11,33 tỷ-16,51 tỷ-15,73 tỷ-15,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
145,85 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-95,85 tỷ
Chi phí đi vay
146,82 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
76,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,55 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,50 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-140,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-74,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-15,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
239,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
53,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
91,68 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
368,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-318,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-388,09 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-318,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-23,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
72,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
48,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về LSG

LSG là công ty gì?
LSG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn VINA, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305316946. Trụ sở tại 628-630 Võ Văn Kiệt - P. Chợ Quán - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu LSG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LSG bắt đầu giao dịch ngày 12/05/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của LSG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LSG đạt 3,10 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 90.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 236 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LSG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,02 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,51 tỷ, ROE 1,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LSG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Hiển. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Minh Tâm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305316946.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ