Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Giày da và May mặc Xuất khẩu là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1207 toàn thị trường và thứ 64/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 66 mốc, đến phiên 04/09/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.520 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 51,31 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 10.000 |
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm may mặc, giày da và nhãn dệt các loại
- Thiết kế và sản xuất quần áo thời trang cho thị trường nội địa và xuất khẩu
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.761 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -6.570 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -41,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | -40,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | -85,83% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 199,88% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 38,60 tỷ | 31,05 tỷ | 128,78 tỷ | 94,47 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 54,35 tỷ | 56,32 tỷ | 121,51 tỷ | 99,81 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -15,79 tỷ | -25,29 tỷ | 7,23 tỷ | -5,35 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -30,02 tỷ | -53,89 tỷ | -7,53 tỷ | -15,60 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -33,13 tỷ | -62,74 tỷ | -12,74 tỷ | -19,08 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -33,13 tỷ | -62,74 tỷ | -12,74 tỷ | -19,08 tỷ |
| EBITDA | -29,40 tỷ | -52,76 tỷ | -5,60 tỷ | -13,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 78,93 tỷ | 65,71 tỷ | 111,21 tỷ | 130,55 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 14,49 tỷ | 12,34 tỷ | 64,16 tỷ | 84,43 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 64,44 tỷ | 53,37 tỷ | 47,05 tỷ | 46,12 tỷ |
| Nợ phải trả | 157,77 tỷ | 111,42 tỷ | 94,17 tỷ | 100,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -78,84 tỷ | -45,71 tỷ | 17,04 tỷ | 29,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -62,84 tỷ | -19,92 tỷ | -4,24 tỷ | -3,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,99 tỷ | 4,49 tỷ | 1,94 tỷ | 1,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 70,28 tỷ | 15,48 tỷ | -1,29 tỷ | 4,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,45 tỷ | 54,41 triệu | -3,60 tỷ | 2,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,67 tỷ | 220,47 triệu | 166,16 triệu | 3,76 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.