Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1003 toàn thị trường và thứ 43/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 115.962 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,18 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thuốc đông dược. Xuất nhập khẩu thuốc, dược liệu, nguyên phụ liệu sản xuất thuốc, vật tư thiết bị y tế. Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng. Sản xuất, kinh doanh rượu, nước uống có cồn, nước uống có gas và không có gas. Kinh doanh hóa chất.
- Mua, bán thuốc, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư, thiết bị y tế.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Bán buôn thực phẩm.
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.503 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.079 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,39 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,80 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,08% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 37,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 245,58 tỷ | 218,43 tỷ | 186,31 tỷ | 188,03 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 162,67 tỷ | 153,57 tỷ | 148,84 tỷ | 149,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 81,23 tỷ | 64,39 tỷ | 37,17 tỷ | 37,52 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,38 tỷ | 6,57 tỷ | -19,16 tỷ | -38,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 28,56 tỷ | 6,92 tỷ | -20,10 tỷ | -38,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 28,56 tỷ | 6,92 tỷ | -20,10 tỷ | -38,91 tỷ |
| EBITDA | 19,10 tỷ | 13,53 tỷ | -10,93 tỷ | -30,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 307,76 tỷ | 207,16 tỷ | 194,77 tỷ | 228,39 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 250,50 tỷ | 156,73 tỷ | 139,99 tỷ | 158,99 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 57,26 tỷ | 50,42 tỷ | 54,78 tỷ | 69,40 tỷ |
| Nợ phải trả | 116,26 tỷ | 107,87 tỷ | 102,41 tỷ | 115,92 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 191,50 tỷ | 99,28 tỷ | 92,37 tỷ | 112,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,45 tỷ | 8,77 tỷ | 6,04 tỷ | -76,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -62,69 tỷ | -2,59 tỷ | -1,52 tỷ | -10,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 66,40 tỷ | -10,93 tỷ | -4,93 tỷ | 38,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,16 tỷ | -4,75 tỷ | -413,65 triệu | -48,54 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18,61 tỷ | 11,45 tỷ | 16,20 tỷ | 16,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 61,96 tỷ | 59,83 tỷ | 61,08 tỷ | 50,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,90 tỷ | 21,15 tỷ | 20,71 tỷ | 16,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 935,46 triệu | 3,74 tỷ | 1,01 tỷ | 1,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 935,46 triệu | 3,74 tỷ | 1,01 tỷ | 1,22 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.