Công ty cổ phần Lilama 10 (L10)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L10
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Lilama 10 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 650 toàn thị trường và thứ 77/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.500 đ
-1.500 đ (-5,36%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
500,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
99 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
37,67 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,62%
Số lao động
1.498
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L10

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.250 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.000 đ
Khối lượng bình quân phiên667
Giá trị giao dịch bình quân phiên16,28 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.600
Khối lượng nước ngoài bán500

Hồ sơ Công ty cổ phần Lilama 10

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Lilama 10
Mã chứng khoán
L10
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/10/2006
Ngày niêm yết
25/12/2007
Vốn điều lệ
99 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.498 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Văn Long
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Tình
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tòa nhà Lilama 10 - Phố Tố Hữu - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 9584

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện.

- Lắp ráp máy móc, thiết bị cho các công trình.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Sản xuất truyền tải và phân phối điện;….

Chỉ số tài chính L10

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.767 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.269 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,90%
Biên lợi nhuận gộp6,19%
Biên lợi nhuận ròng2,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,68%

Kết quả kinh doanh L10 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,44 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,35 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ998,03 tỷ
Lợi nhuận gộp89,02 tỷ51,28 tỷ42,10 tỷ37,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD48,25 tỷ30,98 tỷ27,76 tỷ18,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,67 tỷ27,56 tỷ25,91 tỷ16,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ37,67 tỷ27,56 tỷ25,91 tỷ16,84 tỷ
EBITDA75,70 tỷ54,67 tỷ48,89 tỷ37,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,30 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,14 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ864,40 tỷ
Tài sản dài hạn153,77 tỷ172,87 tỷ186,85 tỷ180,10 tỷ
Nợ phải trả995,49 tỷ1,10 nghìn tỷ998,73 tỷ789,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu302,69 tỷ282,74 tỷ268,54 tỷ255,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-25,21 tỷ-212,56 tỷ268,32 tỷ-113,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư33,82 tỷ-727,71 triệu-69,14 tỷ-7,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính51,24 tỷ57,72 tỷ-46,82 tỷ27,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ59,85 tỷ-155,57 tỷ152,37 tỷ-93,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ389,71 tỷ327,73 tỷ471,09 tỷ310,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần414,93 tỷ419,72 tỷ390,65 tỷ346,44 tỷ
Lợi nhuận gộp16,40 tỷ40,57 tỷ12,60 tỷ11,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,25 tỷ12,56 tỷ4,98 tỷ7,12 tỷ
LNST công ty mẹ6,25 tỷ12,56 tỷ4,98 tỷ7,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,46 tỷ
Các khoản dự phòng
35,70 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,26 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,17 tỷ
Chi phí đi vay
13,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
122,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
97,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-195,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-25,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
40,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
33,82 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
599,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-534,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
51,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
59,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
327,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
389,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về L10

L10 là công ty gì?
L10 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Lilama 10, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5400101273. Trụ sở tại Tòa nhà Lilama 10 - Phố Tố Hữu - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu L10 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L10 bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/10/2006.
Vốn hóa của L10 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L10 đạt 500,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 650 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L10 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,44 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 37,67 tỷ, ROE 12,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L10?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Văn Long. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Tình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5400101273.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ