Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Lilama 10 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 650 toàn thị trường và thứ 77/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.250 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 19.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 667 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 16,28 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 500 |
- Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện.
- Lắp ráp máy móc, thiết bị cho các công trình.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Sản xuất truyền tải và phân phối điện;….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.767 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 30.269 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,27 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,44% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,62% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,29 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 76,68% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,44 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,35 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 998,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 89,02 tỷ | 51,28 tỷ | 42,10 tỷ | 37,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 48,25 tỷ | 30,98 tỷ | 27,76 tỷ | 18,46 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 37,67 tỷ | 27,56 tỷ | 25,91 tỷ | 16,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 37,67 tỷ | 27,56 tỷ | 25,91 tỷ | 16,84 tỷ |
| EBITDA | 75,70 tỷ | 54,67 tỷ | 48,89 tỷ | 37,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,30 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,14 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 864,40 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 153,77 tỷ | 172,87 tỷ | 186,85 tỷ | 180,10 tỷ |
| Nợ phải trả | 995,49 tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 998,73 tỷ | 789,30 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 302,69 tỷ | 282,74 tỷ | 268,54 tỷ | 255,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -25,21 tỷ | -212,56 tỷ | 268,32 tỷ | -113,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 33,82 tỷ | -727,71 triệu | -69,14 tỷ | -7,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 51,24 tỷ | 57,72 tỷ | -46,82 tỷ | 27,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 59,85 tỷ | -155,57 tỷ | 152,37 tỷ | -93,67 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 389,71 tỷ | 327,73 tỷ | 471,09 tỷ | 310,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 414,93 tỷ | 419,72 tỷ | 390,65 tỷ | 346,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,40 tỷ | 40,57 tỷ | 12,60 tỷ | 11,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,25 tỷ | 12,56 tỷ | 4,98 tỷ | 7,12 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,25 tỷ | 12,56 tỷ | 4,98 tỷ | 7,12 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.