Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang (KTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KTC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 698 toàn thị trường và thứ 73/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
396,00 tỷ
36.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
365 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,60%
Số lao động
549
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KTC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Khối lượng bình quân phiên68
Giá trị giao dịch bình quân phiên657.229 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang
Mã chứng khoán
KTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/06/2006
Ngày niêm yết
22/06/2018
Vốn điều lệ
365 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
36.000.000 cổ phiếu
Số lao động
549 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Tung
Tổng giám đốc
Ông Đặng Văn Lành
Địa chỉ
Số 190 đường Trần Phú - P. Rạch Giá - T. An Giang
Điện thoại
(84.297) 386 0794

Lĩnh vực kinh doanh

Kinh doanh xăng dầu, xuất khẩu gạo và nông sản khác, nhập khẩu phân bón, ô tô con các loại, xay xát chế biến gạo, kinh doanh dịch vụ nhà hàng, khách sạn, du lịch lữ hành, dịch vụ ăn uống, vận tải hành khách, mua bán nông sản sơ chế, lương thực, kinh doanh bách hoá tổng hợp...

Chỉ số tài chính KTC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu999 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.836 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,51%
Biên lợi nhuận gộp4,06%
Biên lợi nhuận ròng0,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản70,26%

Kết quả kinh doanh KTC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,01 nghìn tỷ5,51 nghìn tỷ6,10 nghìn tỷ6,86 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,75 nghìn tỷ5,29 nghìn tỷ5,85 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp244,22 tỷ208,74 tỷ230,33 tỷ262,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD40,37 tỷ20,21 tỷ23,85 tỷ13,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,01 tỷ25,56 tỷ25,49 tỷ17,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ35,96 tỷ25,55 tỷ25,47 tỷ17,44 tỷ
EBITDA61,43 tỷ43,60 tỷ50,61 tỷ41,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,43 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,04 nghìn tỷ913,37 tỷ846,17 tỷ880,87 tỷ
Tài sản dài hạn392,10 tỷ407,77 tỷ451,40 tỷ477,72 tỷ
Nợ phải trả1,01 nghìn tỷ910,73 tỷ891,67 tỷ952,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu426,11 tỷ410,41 tỷ405,90 tỷ405,63 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-104,33 tỷ-24,14 tỷ-116,10 tỷ151,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư43,94 tỷ-13,59 tỷ6,47 tỷ-17,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính45,80 tỷ2,67 tỷ-40,69 tỷ6,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-14,59 tỷ-35,05 tỷ-150,32 tỷ140,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,74 tỷ42,33 tỷ77,37 tỷ227,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,83 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp100,38 tỷ60,74 tỷ57,89 tỷ62,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,95 tỷ9,81 tỷ11,82 tỷ10,11 tỷ
LNST công ty mẹ28,93 tỷ9,80 tỷ11,79 tỷ10,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
43,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,06 tỷ
Các khoản dự phòng
9,81 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
148,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,71 tỷ
Chi phí đi vay
32,23 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
88,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-176,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-8,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
37,43 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
321,10 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-35,85 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-104,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
109,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-74,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
113,81 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,14 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
43,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,04 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,98 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,59 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
45,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-14,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
42,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,98 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về KTC

KTC là công ty gì?
KTC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700523208. Trụ sở tại Số 190 đường Trần Phú - P. Rạch Giá - T. An Giang.
Cổ phiếu KTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KTC bắt đầu giao dịch ngày 22/06/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/06/2006.
Vốn hóa của KTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KTC đạt 396,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 36.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 698 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,01 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,01 tỷ, ROE 8,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Tung. Tổng giám đốc: Ông Đặng Văn Lành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700523208.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ