Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái (KKC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KKC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/08/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1461 toàn thị trường và thứ 99/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
29,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
52 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
18,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 43,96%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KKC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Khối lượng bình quân phiên538
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,42 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.200
Khối lượng nước ngoài bán6.700

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái
Mã chứng khoán
KKC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/12/2000
Ngày niêm yết
21/08/2008
Vốn điều lệ
52 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Bá Chính
Tổng giám đốc
Bà Mạc Thị Nhung
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Số 6 - Đường Nguyễn Trãi - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 382 6832

Lĩnh vực kinh doanh

- Thép chính phẩm.

- Thép lưới.

- Thép tấm, thép lá sai quy cách.

- Thép phế liệu.

Chỉ số tài chính KKC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.615 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.044 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,00%
Biên lợi nhuận gộp11,65%
Biên lợi nhuận ròng43,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,10%

Kết quả kinh doanh KKC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần18,37 tỷ88,59 tỷ103,20 tỷ226,34 tỷ
Giá vốn hàng bán16,23 tỷ84,30 tỷ97,57 tỷ219,84 tỷ
Lợi nhuận gộp2,14 tỷ4,29 tỷ5,63 tỷ6,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,97 tỷ6,35 tỷ-1,50 tỷ-32,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,07 tỷ6,89 tỷ330,37 triệu-32,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,07 tỷ6,89 tỷ330,37 triệu-32,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản115,28 tỷ78,33 tỷ69,86 tỷ68,94 tỷ
Tài sản ngắn hạn111,97 tỷ74,18 tỷ49,37 tỷ62,51 tỷ
Tài sản dài hạn3,31 tỷ4,15 tỷ20,49 tỷ6,43 tỷ
Nợ phải trả60,06 tỷ31,18 tỷ28,31 tỷ27,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu55,22 tỷ47,14 tỷ41,55 tỷ41,22 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,10 tỷ7,47 tỷ3,24 tỷ6,70 tỷ
Lợi nhuận gộp941,77 triệu803,93 triệu947,17 triệu194,75 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,44 tỷ9,11 tỷ593,01 triệu9,10 triệu
LNST công ty mẹ1,44 tỷ9,11 tỷ593,01 triệu9,10 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về KKC

KKC là công ty gì?
KKC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0203000033. Trụ sở tại Số 6 - Đường Nguyễn Trãi - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu KKC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KKC bắt đầu giao dịch ngày 21/08/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/12/2000.
Vốn hóa của KKC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KKC đạt 29,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1461 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KKC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 18,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,07 tỷ, ROE 14,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KKC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Bá Chính. Tổng giám đốc: Bà Mạc Thị Nhung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0203000033.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ