Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa (KHP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KHP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 589 toàn thị trường và thứ 58/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.100 đ
+100 đ (+1,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
600,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
604 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
56,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,73%
Số lao động
298
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KHP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.770 đ
Khối lượng bình quân phiên51.880
Giá trị giao dịch bình quân phiên637,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán29.787

Hồ sơ Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Mã chứng khoán
KHP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/12/2004
Ngày niêm yết
27/12/2006
Vốn điều lệ
604 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
298 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Cao Ký
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hải Đức
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 11 Lý Thánh Tôn - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 222 0220

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh điện năng, kinh doanh các sản phẩm bê tông ly tâm, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện.

- Xây lắp các công trình điện, lưới và trạm điện có cấp điện áp đến 110 KV, công trình công nghiệp và dân dụng.

- Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp cấp điện áp dưới 110 KV.

- Kinh doanh thương mại, dịch vụ khách sạn, bất động sản.

- Sản xuất thùng công tơ, hộp chia dây, tủ điện..

- Sản xuất đèn chỉ sự cố, thiết bị đóng cắt.

Chỉ số tài chính KHP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu945 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.677 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,61%
Biên lợi nhuận gộp3,34%
Biên lợi nhuận ròng0,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,70%

Kết quả kinh doanh KHP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,75 nghìn tỷ7,12 nghìn tỷ6,21 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,49 nghìn tỷ6,86 nghìn tỷ5,95 nghìn tỷ4,90 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp258,77 tỷ257,93 tỷ258,54 tỷ262,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,26 tỷ52,03 tỷ55,70 tỷ66,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế56,71 tỷ57,76 tỷ54,82 tỷ59,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ56,71 tỷ57,76 tỷ54,82 tỷ59,01 tỷ
EBITDA287,81 tỷ274,30 tỷ284,08 tỷ295,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,17 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn942,89 tỷ1,03 nghìn tỷ958,97 tỷ800,34 tỷ
Tài sản dài hạn1,23 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,47 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu700,63 tỷ703,33 tỷ699,88 tỷ708,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh240,39 tỷ260,37 tỷ78,73 tỷ304,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-197,93 tỷ-58,97 tỷ-211,53 tỷ-75,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-146,10 tỷ-118,29 tỷ-74,92 tỷ-109,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-103,64 tỷ83,12 tỷ-207,71 tỷ119,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,88 tỷ112,53 tỷ29,41 tỷ237,12 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,75 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp38,38 tỷ212,00 tỷ99,92 triệu104,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,92 tỷ111,32 tỷ-29,89 tỷ42,43 tỷ
LNST công ty mẹ1,92 tỷ111,32 tỷ-29,89 tỷ42,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
71,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
235,55 tỷ
Các khoản dự phòng
-480,10 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,01 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,70 tỷ
Chi phí đi vay
52,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
338,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-51,65 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
28,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
201,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-52,77 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6,95 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-28,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
240,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-237,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,59 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-390,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
410,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,53 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-197,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
222,61 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-338,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-30,19 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-146,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-103,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
112,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về KHP

KHP là công ty gì?
KHP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200601069. Trụ sở tại Số 11 Lý Thánh Tôn - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu KHP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KHP bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/12/2004.
Vốn hóa của KHP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KHP đạt 600,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 589 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KHP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,75 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 56,71 tỷ, ROE 8,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KHP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Cao Ký. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hải Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200601069.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ