Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Y Tế - Dược phẩm Việt Nam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/06/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 690 toàn thị trường và thứ 29/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.690 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 470.565 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,81 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.956.639 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.396.992 |
- Đại lý, buôn bán thiết bị và dụng cụ y tế.
- Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì thiết bị y tế.
- Cho thuê khai thác thiết bị y tế.
- Buôn bán hàng điện, điện tử, và các thiết bị bưu chính viễn thông, máy tính, các thiết bị liên quan;..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 113.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 442 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 5.545 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,39 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,97% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,71 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,54% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 766,17 tỷ | 611,68 tỷ | 576,77 tỷ | 396,52 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 614,24 tỷ | 463,97 tỷ | 437,42 tỷ | 306,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 148,92 tỷ | 147,57 tỷ | 138,86 tỷ | 90,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 50,88 tỷ | 57,93 tỷ | 45,16 tỷ | 13,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 49,95 tỷ | 40,34 tỷ | 52,64 tỷ | 21,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 49,95 tỷ | 40,28 tỷ | 52,63 tỷ | 21,77 tỷ |
| EBITDA | 75,62 tỷ | 93,23 tỷ | 92,61 tỷ | 53,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,07 nghìn tỷ | 828,10 tỷ | 686,68 tỷ | 591,20 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 737,81 tỷ | 562,29 tỷ | 528,43 tỷ | 386,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 334,14 tỷ | 265,81 tỷ | 158,25 tỷ | 204,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 445,32 tỷ | 288,42 tỷ | 187,33 tỷ | 144,49 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 626,63 tỷ | 539,68 tỷ | 499,35 tỷ | 446,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -88,55 tỷ | 85,75 tỷ | -6,47 tỷ | 42,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -101,06 tỷ | -267,21 tỷ | 103,30 tỷ | -25,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 199,25 tỷ | 48,10 tỷ | 49,74 tỷ | -20,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,65 tỷ | -133,36 tỷ | 146,57 tỷ | -4,05 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29,23 tỷ | 19,58 tỷ | 152,94 tỷ | 6,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 160,70 tỷ | 161,20 tỷ | 181,25 tỷ | 136,33 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 42,23 tỷ | 37,79 tỷ | 49,04 tỷ | 27,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,80 tỷ | 12,62 tỷ | 24,46 tỷ | 3,09 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,36 tỷ | 12,62 tỷ | 24,44 tỷ | 3,10 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.