Công ty cổ phần Đầu tư Y Tế - Dược phẩm Việt Nam (JVC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

JVC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Y Tế - Dược phẩm Việt Nam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/06/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 690 toàn thị trường và thứ 29/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.700 đ
-10 đ (-0,27%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
419,23 tỷ
113.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
766,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
49,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,52%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu JVC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.690 đ
Khối lượng bình quân phiên470.565
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,81 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.956.639
Khối lượng nước ngoài bán4.396.992

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Y Tế - Dược phẩm Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Y Tế - Dược phẩm Việt Nam
Mã chứng khoán
JVC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/09/2010
Ngày niêm yết
21/06/2011
Vốn điều lệ
1.125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
113.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Khánh Din
Tổng giám đốc
Ông Vũ Văn Toàn
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tầng 24 - Tòa nhà ICON 4 - Số 243A Đê La Thành - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3683 0516
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý, buôn bán thiết bị và dụng cụ y tế.

- Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì thiết bị y tế.

- Cho thuê khai thác thiết bị y tế.

- Buôn bán hàng điện, điện tử, và các thiết bị bưu chính viễn thông, máy tính, các thiết bị liên quan;..

Chỉ số tài chính JVC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 113.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu442 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.545 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,66%
Biên lợi nhuận gộp19,44%
Biên lợi nhuận ròng6,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,54%

Kết quả kinh doanh JVC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần766,17 tỷ611,68 tỷ576,77 tỷ396,52 tỷ
Giá vốn hàng bán614,24 tỷ463,97 tỷ437,42 tỷ306,18 tỷ
Lợi nhuận gộp148,92 tỷ147,57 tỷ138,86 tỷ90,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD50,88 tỷ57,93 tỷ45,16 tỷ13,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế49,95 tỷ40,34 tỷ52,64 tỷ21,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ49,95 tỷ40,28 tỷ52,63 tỷ21,77 tỷ
EBITDA75,62 tỷ93,23 tỷ92,61 tỷ53,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,07 nghìn tỷ828,10 tỷ686,68 tỷ591,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn737,81 tỷ562,29 tỷ528,43 tỷ386,37 tỷ
Tài sản dài hạn334,14 tỷ265,81 tỷ158,25 tỷ204,83 tỷ
Nợ phải trả445,32 tỷ288,42 tỷ187,33 tỷ144,49 tỷ
Vốn chủ sở hữu626,63 tỷ539,68 tỷ499,35 tỷ446,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-88,55 tỷ85,75 tỷ-6,47 tỷ42,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-101,06 tỷ-267,21 tỷ103,30 tỷ-25,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính199,25 tỷ48,10 tỷ49,74 tỷ-20,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,65 tỷ-133,36 tỷ146,57 tỷ-4,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ29,23 tỷ19,58 tỷ152,94 tỷ6,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần160,70 tỷ161,20 tỷ181,25 tỷ136,33 tỷ
Lợi nhuận gộp42,23 tỷ37,79 tỷ49,04 tỷ27,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,80 tỷ12,62 tỷ24,46 tỷ3,09 tỷ
LNST công ty mẹ11,36 tỷ12,62 tỷ24,44 tỷ3,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
61,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,74 tỷ
Các khoản dự phòng
7,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
178,51 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-16,59 tỷ
Chi phí đi vay
14,68 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
92,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-178,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
30,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-88,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-41,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,00 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-506,35 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
726,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-349,73 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
46,93 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-101,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
667,23 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-504,98 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
37,00 tỷ
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
199,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
29,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về JVC

JVC là công ty gì?
JVC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Y Tế - Dược phẩm Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101178800. Trụ sở tại Tầng 24 - Tòa nhà ICON 4 - Số 243A Đê La Thành - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu JVC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu JVC bắt đầu giao dịch ngày 21/06/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/09/2010.
Vốn hóa của JVC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của JVC đạt 419,23 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 113.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 690 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của JVC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 766,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 49,95 tỷ, ROE 7,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu JVC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Khánh Din. Tổng giám đốc: Ông Vũ Văn Toàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101178800.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ