Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp (IRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IRC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 884 toàn thị trường và thứ 43/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
226,80 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
175 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 308,34%
Số lao động
115
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IRC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Khối lượng bình quân phiên13
Giá trị giao dịch bình quân phiên60.402 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp
Mã chứng khoán
IRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/01/2018
Vốn điều lệ
175 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
115 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Nam Hưng
Địa chỉ
Số 14 - Đường 21 tháng 4 - P. Hàng Gòn - T. Đồng Nai
Điện thoại
(0251) 3721 199

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cây cao su: sản xuất giống, trồng và chăm sóc cây cao su. Khai thác, sơ chế cao su tờ xông khói (RSS), cao su Crepes.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Kinh doanh sản phẩm gỗ cao su - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn sản phẩm (mủ) cao su.

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm có liên quan: Bán buôn củi cao su.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tư vấn và phát triển cao su dân doanh.

Chỉ số tài chính IRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.005 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.728 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,53%
Biên lợi nhuận gộp-166,18%
Biên lợi nhuận ròng308,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,93%

Kết quả kinh doanh IRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,87 tỷ25,15 tỷ19,76 tỷ16,33 tỷ
Giá vốn hàng bán15,62 tỷ25,58 tỷ29,96 tỷ25,63 tỷ
Lợi nhuận gộp-9,75 tỷ-434,22 triệu-10,20 tỷ-9,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,08 tỷ-5,35 tỷ-13,53 tỷ-13,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,09 tỷ13,25 tỷ6,44 tỷ8,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,09 tỷ13,25 tỷ6,44 tỷ8,94 tỷ
EBITDA-14,32 tỷ-3,58 tỷ-11,33 tỷ-10,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản212,03 tỷ203,02 tỷ195,97 tỷ194,24 tỷ
Tài sản ngắn hạn150,43 tỷ140,63 tỷ135,36 tỷ130,85 tỷ
Tài sản dài hạn61,60 tỷ62,39 tỷ60,61 tỷ63,39 tỷ
Nợ phải trả18,94 tỷ14,76 tỷ14,50 tỷ10,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu193,10 tỷ188,27 tỷ181,47 tỷ183,94 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-28,32 tỷ-12,61 tỷ-10,56 tỷ-29,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư47,03 tỷ24,03 tỷ13,45 tỷ39,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,67 tỷ-6,13 tỷ-5,25 tỷ-9,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,04 tỷ5,30 tỷ-2,36 tỷ1,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,44 tỷ15,39 tỷ10,09 tỷ12,45 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần973,95 triệu827,49 triệu290,21 triệu3,18 tỷ
Lợi nhuận gộp249,44 triệu-1,10 tỷ-292,54 triệu-1,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-109,46 triệu-1,75 tỷ-1,83 tỷ-3,94 tỷ
LNST công ty mẹ-109,46 triệu-1,75 tỷ-1,83 tỷ-3,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,76 tỷ
Các khoản dự phòng
8,87 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-43,15 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-9,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-272,94 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-14,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,87 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,16 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-28,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
43,85 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-107,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
109,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
47,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về IRC

IRC là công ty gì?
IRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600259017. Trụ sở tại Số 14 - Đường 21 tháng 4 - P. Hàng Gòn - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu IRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IRC bắt đầu giao dịch ngày 22/01/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của IRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IRC đạt 226,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 884 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,09 tỷ, ROE 9,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IRC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Nam Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600259017.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ