Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A (IPA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IPA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/11/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 219 toàn thị trường và thứ 16/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.500 đ
-400 đ (-2,52%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,40 nghìn tỷ
214.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.138 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
590,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
500,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 84,86%
Số lao động
601
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IPA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.500 đ
Khối lượng bình quân phiên367.975
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,15 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.678.500
Khối lượng nước ngoài bán2.858.900

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A
Mã chứng khoán
IPA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
01/11/2021
Vốn điều lệ
2.138 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
214.000.000 cổ phiếu
Số lao động
601 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Hiền
Tổng giám đốc
Ông Mai Hữu Đạt
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 1 Nguyễn Thượng Hiền - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3941 0510 - 3936 5868

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn đầu tư, tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp, nghiên cứu thị trường, phân tích thị trường.

- Tư vấn quản lý kinh doanh, quản trị doanh nghiệp.

- Kinh doanh bất động sản.

- Cung cấp giải pháp công nghệ phần mềm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

- Xây dựng nhà máy điện, kinh doanh điện thương phẩm.

- Kinh doanh nhà hàng khách sạn, khu du lịch, khu vui chơi giải trí..

Chỉ số tài chính IPA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 214.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.184 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.905 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,46%
Biên lợi nhuận gộp48,36%
Biên lợi nhuận ròng84,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,37%

Kết quả kinh doanh IPA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần590,05 tỷ560,33 tỷ347,55 tỷ294,74 tỷ
Giá vốn hàng bán304,63 tỷ280,75 tỷ207,41 tỷ138,07 tỷ
Lợi nhuận gộp285,36 tỷ279,31 tỷ139,79 tỷ156,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD538,67 tỷ517,06 tỷ343,04 tỷ76,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế500,70 tỷ470,12 tỷ335,77 tỷ133,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ467,42 tỷ411,45 tỷ298,67 tỷ94,66 tỷ
EBITDA616,65 tỷ597,67 tỷ417,96 tỷ142,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản11,23 nghìn tỷ8,67 nghìn tỷ8,84 nghìn tỷ8,77 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,75 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn8,48 nghìn tỷ6,72 nghìn tỷ5,97 nghìn tỷ5,46 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,33 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ4,78 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,90 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ4,06 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,23 nghìn tỷ378,98 tỷ418,32 tỷ-1,23 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-999,05 tỷ222,12 tỷ116,57 tỷ883,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,23 nghìn tỷ-619,26 tỷ-498,99 tỷ279,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-6,54 tỷ-18,16 tỷ35,91 tỷ-68,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ58,96 tỷ65,50 tỷ83,67 tỷ47,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần124,51 tỷ152,88 tỷ105,69 tỷ84,98 tỷ
Lợi nhuận gộp47,41 tỷ74,21 tỷ44,78 tỷ38,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế98,61 tỷ301,76 tỷ20,37 tỷ129,42 tỷ
LNST công ty mẹ95,42 tỷ299,80 tỷ17,84 tỷ112,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
538,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
77,98 tỷ
Các khoản dự phòng
-44,31 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-662,69 tỷ
Chi phí đi vay
370,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
279,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-140,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-954,62 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-362,08 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-44,64 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,23 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-20,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,71 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,91 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,50 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
39,64 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
269,61 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-999,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
13,40 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,69 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-455,66 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,13 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,23 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-6,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
65,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
58,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về IPA

IPA là công ty gì?
IPA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103021608. Trụ sở tại Số 1 Nguyễn Thượng Hiền - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu IPA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IPA bắt đầu giao dịch ngày 01/11/2021 trên HNX.
Vốn hóa của IPA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IPA đạt 3,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 214.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 219 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IPA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 590,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế 500,70 tỷ, ROE 10,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IPA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Hiền. Tổng giám đốc: Ông Mai Hữu Đạt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103021608.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ