Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/11/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 219 toàn thị trường và thứ 16/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 28.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 367.975 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,15 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.678.500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.858.900 |
- Tư vấn đầu tư, tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp, nghiên cứu thị trường, phân tích thị trường.
- Tư vấn quản lý kinh doanh, quản trị doanh nghiệp.
- Kinh doanh bất động sản.
- Cung cấp giải pháp công nghệ phần mềm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
- Xây dựng nhà máy điện, kinh doanh điện thương phẩm.
- Kinh doanh nhà hàng khách sạn, khu du lịch, khu vui chơi giải trí..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 214.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.184 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.905 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,28 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,69 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 48,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 84,86% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,29 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 56,37% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 590,05 tỷ | 560,33 tỷ | 347,55 tỷ | 294,74 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 304,63 tỷ | 280,75 tỷ | 207,41 tỷ | 138,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 285,36 tỷ | 279,31 tỷ | 139,79 tỷ | 156,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 538,67 tỷ | 517,06 tỷ | 343,04 tỷ | 76,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 500,70 tỷ | 470,12 tỷ | 335,77 tỷ | 133,17 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 467,42 tỷ | 411,45 tỷ | 298,67 tỷ | 94,66 tỷ |
| EBITDA | 616,65 tỷ | 597,67 tỷ | 417,96 tỷ | 142,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 11,23 nghìn tỷ | 8,67 nghìn tỷ | 8,84 nghìn tỷ | 8,77 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,75 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 2,87 nghìn tỷ | 3,32 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 8,48 nghìn tỷ | 6,72 nghìn tỷ | 5,97 nghìn tỷ | 5,46 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,33 nghìn tỷ | 4,17 nghìn tỷ | 4,78 nghìn tỷ | 4,96 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,90 nghìn tỷ | 4,50 nghìn tỷ | 4,06 nghìn tỷ | 3,81 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -1,23 nghìn tỷ | 378,98 tỷ | 418,32 tỷ | -1,23 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -999,05 tỷ | 222,12 tỷ | 116,57 tỷ | 883,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,23 nghìn tỷ | -619,26 tỷ | -498,99 tỷ | 279,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6,54 tỷ | -18,16 tỷ | 35,91 tỷ | -68,97 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 58,96 tỷ | 65,50 tỷ | 83,67 tỷ | 47,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 124,51 tỷ | 152,88 tỷ | 105,69 tỷ | 84,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 47,41 tỷ | 74,21 tỷ | 44,78 tỷ | 38,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 98,61 tỷ | 301,76 tỷ | 20,37 tỷ | 129,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 95,42 tỷ | 299,80 tỷ | 17,84 tỷ | 112,76 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.