Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp (INN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

INN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 448 toàn thị trường và thứ 47/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
36.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
988,20 tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
270 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
126,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,02%
Số lao động
809
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu INN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)72.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)36.300 đ
Khối lượng bình quân phiên7.884
Giá trị giao dịch bình quân phiên381,52 triệu
Khối lượng nước ngoài mua8.800
Khối lượng nước ngoài bán24.655

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp
Mã chứng khoán
INN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/03/2004
Ngày niêm yết
22/01/2010
Vốn điều lệ
270 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
809 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Nam
Tổng giám đốc
Ông Lê Duy Toàn
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 72 - Đường Trường Chinh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3684 0095

Lĩnh vực kinh doanh

- In tờ rơi, tờ gấp, tạp chí, tem nhãn, Catalogue, bao bì hộp trên các chất liệu giấy, bìa và giấy phủ nhôm, đề can, đề can nhựa, hộp carton sóng E.

- Công ty nhận in cho các mặt hàng chủ yếu như bao thuốc lá, bóng đèn, hộp thuốc tân dược, bánh, kẹo, chè, rượu...

Chỉ số tài chính INN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.694 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.149 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,71%
Biên lợi nhuận gộp19,19%
Biên lợi nhuận ròng7,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,58%

Kết quả kinh doanh INN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,81 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,46 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp346,37 tỷ314,14 tỷ276,66 tỷ262,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD148,94 tỷ134,02 tỷ111,51 tỷ101,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế126,74 tỷ113,99 tỷ99,24 tỷ82,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ126,74 tỷ113,99 tỷ99,24 tỷ82,55 tỷ
EBITDA250,18 tỷ239,26 tỷ209,22 tỷ189,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,31 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ992,75 tỷ
Tài sản ngắn hạn778,84 tỷ795,70 tỷ769,52 tỷ598,05 tỷ
Tài sản dài hạn526,70 tỷ411,11 tỷ320,19 tỷ394,69 tỷ
Nợ phải trả464,52 tỷ485,83 tỷ432,74 tỷ400,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu841,02 tỷ720,98 tỷ656,96 tỷ592,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh215,83 tỷ-53,83 tỷ297,62 tỷ273,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-222,49 tỷ106,49 tỷ-242,00 tỷ-39,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-19,17 tỷ-33,08 tỷ-45,64 tỷ-177,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-25,83 tỷ19,59 tỷ9,98 tỷ56,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ113,81 tỷ139,47 tỷ119,89 tỷ109,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần421,60 tỷ458,17 tỷ373,41 tỷ393,10 tỷ
Lợi nhuận gộp82,47 tỷ82,80 tỷ72,17 tỷ80,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,93 tỷ32,52 tỷ26,57 tỷ30,62 tỷ
LNST công ty mẹ28,93 tỷ32,52 tỷ26,57 tỷ30,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
149,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
101,23 tỷ
Các khoản dự phòng
14,61 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-164,85 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,50 tỷ
Chi phí đi vay
2,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
260,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
26,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
45,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-100,91 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,67 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-22,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-539,58 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
215,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-148,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,61 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-100,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
20,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,49 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-222,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,52 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
334,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-356,64 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-19,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-25,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
139,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
164,85 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
113,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về INN

INN là công ty gì?
INN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101508664. Trụ sở tại Số 72 - Đường Trường Chinh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu INN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu INN bắt đầu giao dịch ngày 22/01/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/03/2004.
Vốn hóa của INN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của INN đạt 988,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 448 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của INN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,81 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 126,74 tỷ, ROE 15,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu INN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Nam. Tổng giám đốc: Ông Lê Duy Toàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101508664.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ