Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình (ILB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ILB
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 482 toàn thị trường và thứ 52/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.550 đ
-150 đ (-0,69%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
824,60 tỷ
38.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
382 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
574,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
112,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,53%
Số lao động
120
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ILB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Khối lượng bình quân phiên23.256
Giá trị giao dịch bình quân phiên543,49 triệu
Khối lượng nước ngoài mua37.368
Khối lượng nước ngoài bán34.464

Hồ sơ Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình
Mã chứng khoán
ILB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/05/2019
Vốn điều lệ
382 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
38.000.000 cổ phiếu
Số lao động
120 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Văn Tiến
Địa chỉ
Số 10 Đường Phan Đăng Lưu - Kp.34 - P. Long Bình - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 625 5999

Lĩnh vực kinh doanh

- Cho thuê kho bãi.

- Kinh doanh, khai thác cảng khô, bãi container.

- Cung cấp các dịch vụ lưu container, nâng-hạ container hàng và rỗng.

- Cung cấp các dịch vụ: tư vấn thuế, thủ tục hải quan, giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu, vận chuyển hàng hóa trong và ngoài nước,..

Chỉ số tài chính ILB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.784 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.528 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,04%
Biên lợi nhuận gộp38,17%
Biên lợi nhuận ròng19,53%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,88%

Kết quả kinh doanh ILB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần574,30 tỷ496,17 tỷ531,54 tỷ582,99 tỷ
Giá vốn hàng bán355,11 tỷ305,91 tỷ321,12 tỷ380,79 tỷ
Lợi nhuận gộp219,19 tỷ190,26 tỷ210,42 tỷ202,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD141,62 tỷ128,24 tỷ130,29 tỷ123,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế112,16 tỷ103,20 tỷ103,88 tỷ96,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ105,78 tỷ97,38 tỷ98,53 tỷ90,37 tỷ
EBITDA214,47 tỷ202,41 tỷ205,18 tỷ192,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,86 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn466,41 tỷ368,84 tỷ333,21 tỷ277,16 tỷ
Tài sản dài hạn1,39 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ
Nợ phải trả999,90 tỷ1,01 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu856,05 tỷ575,12 tỷ553,08 tỷ514,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh107,59 tỷ197,75 tỷ187,48 tỷ127,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-205,36 tỷ-53,48 tỷ-2,71 tỷ-91,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính147,32 tỷ-103,62 tỷ-118,31 tỷ-2,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ49,55 tỷ40,65 tỷ66,46 tỷ33,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ297,64 tỷ248,67 tỷ204,10 tỷ135,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần174,10 tỷ145,23 tỷ122,84 tỷ132,55 tỷ
Lợi nhuận gộp69,07 tỷ57,81 tỷ54,73 tỷ50,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,45 tỷ30,69 tỷ30,31 tỷ27,87 tỷ
LNST công ty mẹ35,76 tỷ29,13 tỷ28,54 tỷ26,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
141,64 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
72,86 tỷ
Các khoản dự phòng
-12,19 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
621,17 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,10 tỷ
Chi phí đi vay
16,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
5,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
229,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-34,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-16,79 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,28 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-34,82 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
8,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-20,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
107,59 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-177,12 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-45,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,76 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-205,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
246,61 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
21,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-53,86 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-66,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
147,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
49,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
248,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-576,51 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
297,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về ILB

ILB là công ty gì?
ILB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3601033213. Trụ sở tại Số 10 Đường Phan Đăng Lưu - Kp.34 - P. Long Bình - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu ILB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ILB bắt đầu giao dịch ngày 15/05/2019 trên HOSE.
Vốn hóa của ILB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ILB đạt 824,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 38.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 482 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ILB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 574,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 112,16 tỷ, ROE 13,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ILB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Văn Tiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3601033213.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ